Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7722-1:2017 (IEC 60598-1:2014 With AMD1:2017) về Đèn điện - Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm là văn bản kỹ thuật cốt lõi quy định các yêu cầu an toàn, thiết kế và phương pháp thử nghiệm đối với các loại đèn điện sử dụng nguồn sáng điện. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các tổ chức, cá nhân thực hiện việc sản xuất, nhập khẩu, kiểm định và chứng nhận hợp quy sản phẩm chiếu sáng trước khi lưu thông trên thị trường Việt Nam.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và kiểm định chất lượng đèn điện. Phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn bao quát toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật từ khâu thiết kế kết cấu, hệ thống dây dẫn, khả năng cách điện, chống bụi, chống nước cho đến các thử nghiệm về độ bền nhiệt và khả năng chống cháy của thiết bị.
Nội dung kỹ thuật trọng tâm của TCVN 7722-1:2017
1. Hệ thống thuật ngữ và định nghĩa nền tảng (Mục 1)
- Thiết lập hệ thống định nghĩa chuẩn xác áp dụng thống nhất cho toàn bộ tiêu chuẩn.
- Quy định rõ về phần cáp, được xác định là một phần của hệ thống lắp đặt cố định mà đèn điện sẽ được đấu nối trực tiếp vào.
- Định nghĩa các bộ phận của đèn điện hoặc các linh kiện hợp thành có chức năng thực hiện mối nối điện cho dây dẫn.
- Xác định rõ phần kết cấu của tòa nhà, đồ đạc hoặc các cấu trúc khác được thiết kế để gắn, treo, đặt đứng hoặc đỡ đèn điện trong điều kiện sử dụng bình thường.
2. Phân loại đèn điện và yêu cầu ghi nhãn (Mục 2, Mục 3 & Mục 12)
- Phân loại đèn điện: Đưa ra các tiêu chí phân loại đèn điện dựa trên môi trường sử dụng, mức độ bảo vệ chống điện giật, khả năng chống bụi và chống ẩm.
- Yêu cầu ghi nhãn: Quy định bắt buộc về các thông tin kỹ thuật phải được thể hiện rõ ràng trên thân đèn điện hoặc trong tài liệu hướng dẫn sử dụng đi kèm.
- Đối với đèn điện sử dụng nguồn sáng không thể thay thế hoặc không thể thay thế bởi người sử dụng, nhãn mác hoặc hướng dẫn phải thể hiện rõ thông tin về công suất vào danh định nhằm cảnh báo và hướng dẫn an toàn cho người vận hành.
3. Yêu cầu về kết cấu và hệ thống dây dẫn (Mục 4 & Mục 5)
- Kết cấu cơ khí: Quy định các yêu cầu kỹ thuật tổng quát về thiết kế kết cấu của đèn điện nhằm đảm bảo độ bền cơ học, độ an toàn khi lắp đặt và vận hành bình thường (chi tiết tham khảo thêm tại Phụ lục L).
- Dây dẫn điện: Đề ra các yêu cầu nghiêm ngặt đối với việc đấu nối điện đến nguồn cấp và cách thức bố trí, bảo vệ hệ thống dây đi bên trong cũng như dây đi bên ngoài đèn điện, tránh các nguy cơ đứt gãy hoặc chạm chập gây mất an toàn.
4. Quy định nối đất và bảo vệ chống điện giật (Mục 7 & Mục 8)
- Nối đất an toàn: Xác định các trường hợp bắt buộc phải thực hiện nối đất bảo vệ và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với hệ thống nối đất của đèn điện.
- Bảo vệ chống điện giật: Quy định các biện pháp ngăn ngừa tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với các bộ phận mang điện. Phương pháp thử nghiệm để xác định một bộ phận dẫn điện có phải là bộ phận mang điện nguy hiểm hay không được quy định chi tiết tại Phụ lục A.
5. Khả năng chống chịu môi trường và cách điện (Mục 9 & Mục 10)
- Chống bụi, vật rắn và hơi ẩm: Quy định các cấp độ bảo vệ (mã IP) và phương pháp thử nghiệm tương ứng cho từng loại đèn điện, bao gồm cả các loại đèn thông thường và đèn chuyên dụng ngoài trời hoặc trong môi trường khắc nghiệt.
- Điện trở cách điện và độ bền điện: Thiết lập các ngưỡng giới hạn an toàn và quy trình thử nghiệm đối với điện trở cách điện, độ bền điện môi, dòng điện chạm và dòng điện chạy trong dây dẫn bảo vệ nhằm ngăn ngừa tối đa hiện tượng rò rỉ điện.
6. Chiều dài đường rò, khe hở không khí và thử nghiệm nhiệt (Mục 11 & Mục 12)
- Đường rò và khe hở không khí: Xác định khoảng cách tối thiểu giữa các bộ phận mang điện khác cực tính hoặc giữa bộ phận mang điện với các bộ phận kim loại dễ tiếp xúc, đặc biệt bổ sung quy định đối với tần số cao (trên 30 kHz) và các điện áp xung đột ngột.
- Thử nghiệm độ bền và nhiệt độ: Quy định các bài thử nghiệm hoạt động liên tục trong điều kiện khắc nghiệt để đánh giá độ bền nhiệt của linh kiện, đảm bảo đèn không bị quá nhiệt gây nguy hiểm hỏa hoạn trong suốt vòng đời sản phẩm.
7. Khả năng chịu nhiệt, chống cháy và phóng điện bề mặt (Mục 13)
- Quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm nghiêm ngặt đối với các vật liệu cách điện được sử dụng trong đèn điện.
- Đảm bảo các vật liệu này có khả năng tự dập tắt lửa, không bắt cháy dễ dàng và chống lại hiện tượng phóng điện bề mặt khi xảy ra sự cố điện.
8. Tiêu chuẩn đối với các đầu nối và mối nối điện (Mục 14 & Mục 15)
- Đầu nối bắt ren: Quy định chi tiết về thiết kế, ren vít và lực siết đối với tất cả các loại đầu nối sử dụng vít bắt ren trong đèn điện nhằm đảm bảo mối nối cơ - điện luôn chắc chắn và ổn định.
- Đầu nối không bắt ren: Áp dụng cho các đầu nối và mối nối điện không dùng vít, thiết kế riêng cho ruột dẫn bện bằng đồng có tiết diện lên đến 2,5 mm2, dùng cho cả hệ thống dây đi bên trong và dây kết nối ra bên ngoài của đèn điện.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7722-1:2017 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60598-1:2014 cùng sửa đổi AMD1:2017. Do thông tin về ngày ban hành và ngày áp dụng cụ thể chưa được cập nhật đầy đủ trong văn bản gốc, các tổ chức và doanh nghiệp cần chủ động tra cứu thông tin hiệu lực mới nhất từ cơ quan quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng để đảm bảo tính tuân thủ pháp lý cao nhất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
IEC 60598 1:2014 WITH AMD1:2017
ĐÈN ĐIỆN - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG VÀ CÁC THỬ NGHIỆM
Luminaires - Part 1: General requirements and tests
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Mục 0: Giới thiệu chung
0.1 Phạm vi áp dụng
0.2 Tài liệu viện dẫn
0.3 Yêu cầu chung
0.4 Yêu cầu thử nghiệm chung và kiểm tra
0.5 Phụ kiện của đèn điện
0.6 Danh mục các phần của TCVN 7722-2 (IEC 60598-2)
0.7 Thông tin để thiết kế đèn điện trong các tiêu chuẩn nguồn sáng
Mục 1: Thuật ngữ và định nghĩa
1.1 Quy định chung
1.2 Thuật ngữ và định nghĩa
Mục 2 : Phân loại đèn điện
2.1 Quy định chung
2.2 Phân loại theo cấp bảo vệ chống điện giật
2.3 Phân loại theo cấp bảo vệ chống sự xâm nhập của bụi, vật rắn và hơi ẩm
2.4 Phân loại theo vật liệu của bề mặt đỡ mà đèn điện được thiết kế
2.5 Phân loại theo trường hợp sử dụng
Mục 3: Ghi nhãn
3.1 Quy định chung
3.2 Ghi nhãn trên đèn điện
3.3 Thông tin bổ sung
3.4 Thử nghiệm nhãn
Mục 4: Kết cấu
4.1 Quy định chung
4.2 Thành phần thay thế được
4.3 Đường đi dây
4.4 Đui đèn
4.5 Đui tắcte
4.6 Khối đầu nối
4.7 Đầu nối và đấu nối nguồn
4.8 Thiết bị đóng cắt
4.9 Lớp lót và ống lót cách điện
4.10 Cách điện kép và cách điện tăng cường
4.11 Mối nối điện và bộ phận mang dòng
4.12 Vít và mối nối (cơ) và miếng đệm
4.13 Độ bền cơ
4.14 Hệ thống treo và phương tiện điều chỉnh
4.15 Vật liệu cháy
4.16 Đèn điện dùng để lắp đặt trên bề mặt cháy bình thường
4.17 Lỗ thoát nước
4.18 Khả năng chống ăn mòn
4.19 Bộ mồi
4.20 Đèn điện vận hành nặng nề - Yêu cầu về rung
4.21 Che chắn bảo vệ
4.22 Phụ kiện cho bóng đèn
4.23 Nửa đèn điện
4.24 Nguy hiểm quang sinh học
4.25 Nguy hiểm về cơ
4.26 Bảo vệ ngắn mạch
4.27 Khối đầu nối có tiếp điểm nối đất không bắt ren lắp liền
4.28 Cố định các bộ điều khiển nhạy với nhiệt độ
4.29 Đèn điện có nguồn sáng không thay thế được
4.30 Đèn điện có nguồn sáng không thay thế được bởi người sử dụng
4.31 Cách điện giữa các mạch điện
4.32 Thiết bị bảo vệ quá điện áp
Mục 5: Dây đi bên ngoài và dây đi bên trong
5.1 Quy định chung
5.2 Đấu nối nguồn và dây đi bên ngoài khác
5.3 Dây đi bên trong
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6855-14:2001 (IEC 151-14:1975) về Đo đặc tính điện của đèn điện tử - Phần 14: Phương pháp đo ống tia catôt dùng trong máy hiện sóng và ra đa
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6855-16:2001 (IEC 151-16:1968) về Đo đặc tính điện của đèn điện tử và đèn van - Phần 16: Phương pháp đo đèn hình của máy thu hình
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11843:2017 (CIE S 025:2015) về Bóng đèn LED, đèn điện LED và mô đun LED - Phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12666:2019 về Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố - Hiệu suất năng lượng
- 1Quyết định 3937/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Đèn điện do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-3:2000 (IEC 227-3 : 1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 3 - Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-4:2000 (IEC 227-4:1992, Amd. 1:1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 4 - Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6479:2010 (IEC 60921:2006) về Balat dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống - Yêu cầu về tính năng
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6615-1:2009 (IEC 61058-1:2008) về thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị - Phần 1: Yêu cầu chung
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-2:2007 (IEC 60598-2-2:1997) về đèn điện - Phần 2: Yêu cầu cụ thể - Mục 2: Đèn điện lắp chìm
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7722-2-3:2007 (IEC 60598-2-3:2002) về đèn điện - Phần 2: Yêu cầu cụ thể - Mục 3: Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường phố
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7722-2-5:2007 (IEC 60598-2-5:1998) về đèn điện - Phần 2: Yêu cầu cụ thể - Mục 5: Đèn pha
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7722-2-6:2009 (IEC 60598-2-6 :1994/Amd. 1:1996) về đèn điện - Phần 2: Yêu cầu cụ thể - Mục 6: Đèn điện có biến áp hoặc bộ chuyển đổi lắp sẵn dùng cho bóng đèn sợi đốt
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5926-1:2007 (IEC 60269-1 : 2005) về cầu chảy hạ áp - Phần 1: Yêu cầu chung
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-1:2009 (IEC 60598-1:2008) về đèn điện - Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) về ruột dẫn của cáp cách điện
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6481:1999 (IEC 400 : 1996) về đui đèn dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống và đui tắcte do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6482:1999 (ISO 155:1995) về tắcte chớp sáng dùng cho bóng đèn huỳnh quang
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7684:2007 (IEC 60923: 2005, With Amendment 2: 2006) về phụ kiện dùng cho bóng đèn - Balát dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang dạng ống) - Yêu cầu về tính năng
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-2:2007 (IEC 60227-2 : 2003) về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 2: Phương pháp thử
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-3-1:2008 (IEC 60811-3-1 : 1985, Amd. 1: 1994, Amd. 2: 2005) về phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 3-1: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC - Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao - Thử nghiệm tính kháng nứt
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7671-1:2007 (IEC 60432-1 : 2005) về Bóng đèn sợi đốt - Yêu cầu về an toàn - Phần 1: Bóng đèn có sợi đốt bằng vonfram dùng trong gia đình và chiếu sáng thông dụng tương tự
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7670:2007 (IEC 60081:2002, With Amendment 2:2003 And Amendment 3:2005) về Bóng đèn huỳnh quang hai đầu - Yêu cầu về tính năng
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7863:2008 về bóng đèn huỳnh quang một đầu đèn - Yêu cầu về tính năng
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-7-710:2006 (IEC 60364-7-710:2002) về Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà - Phần 7 - 710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Khu vực y tế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-2-1:2007 (IEC 61347-2-1 : 2006) về Bộ điều khiển bóng đèn - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với cơ cấu khởi động (không phải loại tắcte chớp sáng)
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7590-2-8:2006 (IEC 61347-2-8 : 2006) về Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với Balát dùng cho bóng đèn huỳnh quang do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-2-9:2007 (IEC 61347-2-9 : 2003/Amd. 2: 2006) về Bộ điều khiển bóng đèn - Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với balát dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang)
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-2-12:2007 (IEC 61347-2-12 : 2005) về Bộ điều khiển bóng đèn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn một chiều hoặc xoay chiều dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang)
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-14:2007 (IEC 60068-2-14:1984) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-14:Các thử nghiệm - Thử nghiệm N:Thay đổi nhiệt độ
- 27Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-5-53:2005 (IEC 60364-5-53 : 2002) về Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Cách ly, đóng cắt và điều khiển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4255:2008 (IEC 60529 : 2001) về Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-1:2010 (IEC 60364-1:2005) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-44:2010 (IEC 60364-4-44:2007) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-51:2010 (IEC 60364-5-51:2005) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Quy tắc chung
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-52:2010 (IEC 60364-5-52:2009) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Hệ thống đi dây
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-56:2011 (IEC 60364-5-56:2009) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Dịch vụ an toàn
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-6:2011 (IEC 60364-6:2006) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-43:2010 (ISO 60364-4-43:2008) về Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 4-43: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống quá dòng
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-701:2011 (IEC 60364-7-701:2006) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-714:2011 (IEC 60364-7-714:1996) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-715:2011 (IEC 60364-7-715:1999) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-729:2011 (IEC 60364-7-729:2007) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Lối đi dùng cho vận hành hoặc bảo dưỡng
- 41Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-717:2011 (IEC 60364-7-717:2009) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-717: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Các khối di động vận chuyển được
- 42Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-1:2013 (IEC 60598-2-1:1979, Sửa đổi 1:1987) về đèn điện - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện thông dụng lắp cố định
- 43Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-4:2013 (IEC 60598-2-4 : 1997) về đèn điện - Phần 2-4: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện thông dụng di động
- 44Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-7:2013 (IEC 60598-2-7:1982, Sửa đổi 1:1987, Sửa đổi 2:1994) về đèn điện - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện di động dùng trong vườn
- 45Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-8:2013 (IEC 60598-2-8:2007) về Đèn điện - Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện cầm tay
- 46Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-12:2013 (IEC 60598-2-12 : 2006) về Đèn điện - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể - Đèn ngủ cắm vào ổ cắm nguồn lưới
- 47Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-13:2013 (IEC 60598-2-13:2012) về đèn điện - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể - Đèn lắp chìm trong đất
- 48Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-20:2013 về đèn điện - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể - Chuỗi đèn
- 49Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-22:2013 (IEC 60598-2-22:2008) về Đèn điện - Phần 2-22: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện dùng cho chiếu sáng khẩn cấp
- 50Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722-2-24:2013 (ISO 60598-2-24 : 1997) về Đèn điện - Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện có giới hạn nhiệt độ bề mặt
- 51Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-6:2011 (IEC 60227-6 : 2001) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V – Phần 6: Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho đoạn nối chịu uốn
- 52Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-712:2015 (IEC 60364-7-712:2002) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-712: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống nguồn quang điện sử dụng năng lượng mặt trời (PV)
- 53Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7326-1:2003 (IEC 60950-1 : 2001) về Thiết bị công nghệ thông tin - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung
- 54Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-17:2003 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị
- 55Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6385:2009 (IEC 60065 : 2005) về Thiết bị nghe, nhìn và thiết bị điện tử tương tự - Yêu cầu an toàn
- 56Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8086:2009 (IEC 60085 : 2007) về Cách điện - Đánh giá về nhiệt và ký hiệu cấp chịu nhiệt
- 57Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5926-3:2007 (IEC 60269-3:1987, With Amendment 1:2003) về Cầu chảy hạ áp - Phần 3: Yêu cầu bổ sung đối với cầu chảy để người không có chuyên môn sử dụng (Cầu chảy chủ yếu để dùng trong gia đình và các ứng dụng tương tự)
- 58Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-0:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 0: Yêu cầu chung
- 59Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7699-2-75:2011 (IEC 60068-2-75:1997) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-75: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Eh: Thử nghiệm búa
- 60Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-6:2009 (IEC 60068-2-6 : 2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-6: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Fc: Rung (Hình Sin)
- 61Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-1:2013 (IEC 60245-1:2008) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 1: Yêu cầu chung
- 62Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1998) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 2: Phương pháp thử
- 63Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-3:2013 (IEC 60245-3:1994, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2011) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 3: Cáp cách điện bằng silicon chịu nhiệt
- 64Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-4:2013 (IEC 60245-4:2011) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 4: Dây mềm và cáp mềm
- 65Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-5:2013 (IEC 60245-5:1994 và sửa đổi 1:2003) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 5: Cáp dùng cho thang máy
- 66Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-6:2013 (IEC 60245-6:1994, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2003) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 6: Cáp hàn hồ quang
- 67Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-7:2013 (IEC 60245-7:1994) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 7: Cáp cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat chịu nhiệt
- 68Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-8:2013 (IEC 60245-8:2012) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 8: Dây mềm dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao
- 69Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-1:2010 (IEC 61347-1:2007) về Bộ điều khiển bóng đèn - Phần 1: Yêu cầu chung và yêu cầu an toàn
- 70Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6639:2010 (IEC 60238:2008) về Đui đèn xoáy ren eđison
- 71Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-2-7:2013 (IEC 61347-2-7:2011) về Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với bộ điều khiển điện tử được cấp điện từ nguồn pin/accqui dùng cho chiếu sáng khẩn cấp (trọn bộ)
- 72Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-2-10:2013 (IEC 61347-2-10:2009) về Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với bộ nghịch lưu và bộ chuyển đổi điện tử dùng cho bóng đèn phóng điện dạng ống khởi động nguội ( ống neon) làm việc ở tần số cao
- 73Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-2-11:2013 (IEC 61347-2-11:2001) về Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với các mạch điện tử khác sử dụng cùng với đèn điện
- 74Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9622-2-1:2013 (IEC 60998-2-1:2002) về Bộ đấu nối dùng cho mạch điện hạ áp trong gia đình và các mục đích tương tự - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với bộ đấu nối là thực thể riêng rẽ có khối kẹp kiểu bắt ren
- 75Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9622-2-2:2013 (IEC 60998-2-2:2002) về Bộ đấu nối dùng cho mạch điện hạ áp trong gia đình và các mục đích tương tự - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với bộ đấu nối là thực thể riêng rẽ có khối kẹp kiểu không bắt ren
- 76Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-2-13:2013 (IEC 61347-2-13:2006) về Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với bộ điều khiển điện tử được cấp điện từ nguồn một chiều hoặc xoay chiều dùng cho mô đun LED
- 77Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9900-11-5:2013 (IEC 60695-11-5:2004) về Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 11-5: Ngọn lửa thử nghiệm - Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa hình kim - Thiết bị, bố trí thử nghiệm chấp nhận và hướng dẫn
- 78Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-1:2014 (IEC 60227-1:2007) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 1: Yêu cầu chung
- 79Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-5:2014 (IEC 60227-5:2011) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 5: Cáp mềm (dây mềm)
- 80Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-7:2014 (IEC 60227-7:2012) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 7: Cáp mềm có từ hai ruột dẫn trở lên có chống nhiễu hoặc không chống nhiễu
- 81Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5175:2014 (IEC 61195:2012) về Bóng đèn huỳnh quang hai đầu - Qui định về an toàn
- 82Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7591:2014 (IEC 61199:2012) về Bóng đèn huỳnh quang một đầu - Qui định về an toàn
- 83Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7674:2014 (IEC 60929:2011) về Bộ điều khiển điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều và/hoặc một chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống - Yêu cầu về tính năng
- 84Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6855-14:2001 (IEC 151-14:1975) về Đo đặc tính điện của đèn điện tử - Phần 14: Phương pháp đo ống tia catôt dùng trong máy hiện sóng và ra đa
- 85Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6855-16:2001 (IEC 151-16:1968) về Đo đặc tính điện của đèn điện tử và đèn van - Phần 16: Phương pháp đo đèn hình của máy thu hình
- 86Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-7:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 7: Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e”
- 87Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-11:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò – Phần 11: An toàn tia lửa – Dạng bảo vệ “i”
- 88Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-1:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d”
- 89Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-2:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p”
- 90Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-5:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q”
- 91Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-6:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu - Dạng bảo vệ “0”
- 92Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-18:2003 về Thiết bị điện dùng trong hầm lò - Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ - Dạng bảo vệ "m"
- 93Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-19:2003 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị
- 94Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7590-2-3:2015 (IEC 61347-2-3:2011) về Bộ điều khiển bóng đèn - Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với bộ điều khiển điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều và/ hoặc một chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang
- 95Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8781:2015 (IEC 62031:2014) về Môđun LED dùng cho chiếu sáng thông dụng - Quy định về an toàn
- 96Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10889:2015 (IEC 60229:2007) về Cáp điện - Thử nghiệm trên vỏ ngoài dạng đùn có chức năng bảo vệ đặc biệt
- 97Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10884-4:2015 (IEC 60664-4:2005) về Phối hợp cách điện dùng cho thiết bị trong hệ thống điện hạ áp - Phần 4: Xem xét ứng suất điện áp tần số cao
- 98Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-42:2015 (IEC 60364-4-42:2010) về Hệ thống lắp đặt điện áp - Phần 4-42: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt
- 99Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-54:2015 (IEC 60364-5-54:2011) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Bố trí nối đất và dây bảo vệ
- 100Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-55:2015 (IEC 60364-5-55:2012) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Các thiết bị khác
- 101Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11843:2017 (CIE S 025:2015) về Bóng đèn LED, đèn điện LED và mô đun LED - Phương pháp thử
- 102Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9900-2-11:2013 (IEC 60695-2-11:2000) về Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 2-11: Phương pháp thử bằng sợi dây nóng đỏ - Phương pháp thử khả năng cháy bằng sợi dây nóng đỏ đối với sản phẩm hoàn chỉnh
- 103Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12666:2019 về Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố - Hiệu suất năng lượng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7722-1:2017 (IEC 60598-1:2014 With AMD1:2017) về Đèn điện - Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm
- Số hiệu: TCVN7722-1:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
