Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14446:2025
ISO 19649:2017
RÔ BỐT DI ĐỘNG - TỪ VỰNG
Mobile Robots - Vocabulary
Lời nói đầu
TCVN 14446:2025 hoàn toàn tương đương ISO 19649:2017
TCVN 14446:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 299 Robot biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
RÔ BỐT DI ĐỘNG - TỪ VỰNG
Mobile robots - Vocabulary
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ liên quan đến rô bốt di động di chuyển trên bề mặt rắn, gồm cả rô bốt công nghiệp và rô bốt dịch vụ. Tài liệu này định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng để mô tả khả năng di chuyển, chuyển động và các chủ đề khác liên quan đến việc điều hướng của rô bốt di động.
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này, không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây:
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa chung liên quan đến rô bốt di động
3.1.1
Rô bốt di động
Rô bốt có thể di chuyển dưới sự điều khiển của bản thân rô bốt.
Chú thích 1: Một rô bốt di động có thể là một sàn di động (3.1.2) có hoặc không có các tay máy.
[NGUỒN: ISO 8373:2012, 2.13]
3.1.2
Sàn di động
Tập hợp của tất cả các thành phần của rô bốt di động (3.1.1) cho phép di chuyển (3.1.10)
Chú thích 1: Sàn di động có thể bao gồm khung gồm có thể được sử dụng để đỡ tải trọng.
Chú thích 2: Do có thể nhầm lẫn với thuật ngữ "đế", nên không sử dụng thuật ngữ "đế di động" để mô tả sàn di động.
[NGUỒN: ISO 8373:2012, 3.18]
3.1.3
Tính di động
Khả năng của sàn di động (3.1.2) khi di chuyển trong môi trường của nó.
Chú thích 1: Khả năng di chuyển có thể được sử dụng làm thước đo, ví dụ: cơ cấu di chuyển đa hướng (3.3.6) thường có khả năng di chuyển tốt hơn cơ cấu bánh xe truyền động vi sai (3.3.7).
3.1.4
Lái
Kiểm soát hướng di chuyển của sàn di động (3.1.2)
3.1.5 Cấu hình
Tập hợp tất cả các giá trị của khớp xác định hoàn toàn hình dạng của rô bốt tại bất cứ thời điểm nào.
[NGUỒN: ISO 8373:2012, 3.5]
3.1.6
Cấu hình căn chỉnh
Cấu hình tham chiếu
Cấu hình (3.1.5) được quy định của sàn di động (3.1.2) do nhà sản xuất xác định.
VÍ DỤ Cấu hình lái bằng 0 cho rô bốt có bánh xe, cấu hình đứng yên được chỉ định của rô bốt có chân.
3.1.7
Bề mặt di chuyển
Địa hình trên đó rô bốt di động (3.1.1) di chuyển.
[NGUỒN: ISO 8373:2012, 7.7]
3.1.8
Vùng tiếp xúc với bề mặt di chuyển
Vùng tiếp xúc với mặt nền
Vùng tiếp xúc của một hoặc nhiều bánh xe, xích hoặc
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13232:2020 (ISO 14539:2000) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Cầm nắm đối tượng bằng bàn tay kẹp - Từ vựng và trình bày các đặc tính
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1:2004) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 1: Dạng tấm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2:2002) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 2: Dạng trục
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2020 (ISO 8373:2012) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13231:2020 (ISO 13482:2014) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Yêu cầu an toàn cho các rô bốt chăm sóc cá nhân
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13232:2020 (ISO 14539:2000) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Cầm nắm đối tượng bằng bàn tay kẹp - Từ vựng và trình bày các đặc tính
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1:2004) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 1: Dạng tấm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2:2002) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 2: Dạng trục
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13696:2023 (ISO 9283:1998) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Đặc tính và phương pháp thử liên quan
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13697:2023 (ISO 9787:2013) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Các hệ tọa độ và thuật ngữ về chuyển động
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14446:2025 (ISO 19649:2017) về Rô bốt di động - Từ vựng
- Số hiệu: TCVN14446:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
