Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14301:2024
ÂM NHẠC - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Music - Terms and definitions
Lời nói đầu
TCVN 14301:2024 do Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh biên soạn, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ÂM NHẠC - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Music - Terms and definitions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa cơ bản về âm nhạc.
2 Tài liệu viện dẫn
Không có tài liệu nào được viện dẫn trong tiêu chuẩn này.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
3.1 Thuật ngữ chung
3.1.1
Âm nhạc (music)
Nghệ thuật sử dụng âm thanh để diễn tả tư tưởng, tình cảm của con người.
3.1.2
Âm nhạc dân tộc học (ethnomusicology)
Ngành khoa học nghiên cứu âm nhạc dân tộc (3.5.6).
3.1.3
Âm nhạc học (musicology)
Ngành khoa học nghiên cứu về âm nhạc (3.1.1).
3.1.4
Âm thanh (sound)
Sóng âm truyền đến tai người nghe.
3.1.5
Ban nhạc/nhóm nhạc (band)
Nhóm nhạc công hòa tấu nhạc cụ (3.1.13) có hoặc không có kết hợp với thanh nhạc (3.1.17).
3.1.6
Chỉ huy dàn nhạc/nhạc trưởng (conductor)
Người điều khiển (chỉ huy) dàn nhạc giao hưởng, thính phòng, hợp xướng (3.1.10) và các hình thức dàn nhạc (3.1.9) khác.
3.1.7
Chỉ huy hợp xướng (choirmaster)
Người điều khiển (chỉ huy) hợp xướng (3.1.10) có hoặc không có dàn nhạc (3.1.9).
3.1.8
Công-xéc-mét [concertmaster (nam)/concertmistress (nữ)]
<dàn nhạc giao hưởng, thính phòng> Thường là người trưởng bè vi-ô-lông I trong dàn nhạc (3.1.9).
3.1.9
Dàn nhạc (orchestra)
Nhóm nhiều các nhạc công cùng diễn tấu các loại nhạc cụ (3.1.13) khác nhau.
VÍ DỤ: Số lượng nhạc công và thành phần nhạc cụ phụ thuộc vào yêu cầu của tác phẩm hoặc của người dàn dựng.
3.1.10
Hợp xướng (choir/chorus)
Hình thức biểu diễn tác phẩm thanh nhạc nhiều bè, có hoặc không có chỉ huy hợp xướng (3.1.7).
3.1.11
Khí nhạc (instrumental music)
Thể loại âm nhạc (3.1.1) viết cho nhạc cụ (3.1.13).
3.1.12
Nhà soạn nhạc (composer)
Người sáng tạo ra tác phẩm âm nhạc (3.1.16).
3.1.13
Nhạc cụ (musical instrument)
Thiết bị, dụng cụ để tạo ra âm thanh (3.1.4), có hoặc không có cao độ (3.2.4) dùng trong biểu diễn âm nhạc.
3.1.14
Phân phổ (part)
Phần âm nhạc (3.1.1) ghi riêng cho mỗi bè được tách ra từ tổng phổ (3.1.18).
3.1.15
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11272:2015 (ISO 10957:2009) về Thông tin và tư liệu – Chỉ số bản nhạc tiêu chuẩn quốc tế (ISMN)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13832:2023 (ISO 20739:2019) về Võ thuật - Võ phục Wushu Taiji yêu cầu và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13835:2023 về Mỹ thuật - Thuật ngữ và định nghĩa
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11272:2015 (ISO 10957:2009) về Thông tin và tư liệu – Chỉ số bản nhạc tiêu chuẩn quốc tế (ISMN)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13832:2023 (ISO 20739:2019) về Võ thuật - Võ phục Wushu Taiji yêu cầu và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13835:2023 về Mỹ thuật - Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14301:2024 về Âm nhạc - Thuật ngữ và định nghĩa
- Số hiệu: TCVN14301:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
