Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14233:2024
QUY PHẠM THỰC HÀNH VỆ SINH ĐỐI VỚI QUẢ KHÔ
Code of hygienic practice for dried fruits
Lời nói đầu
TCVN 14233:2024 được xây dựng trên cơ sở tham khảo CAC/RCP 3-1969 (sửa đổi năm 2011) Code of hygienic practice for dried fruits;
TCVN 14233:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
TCVN 14233:2024 so với CAC/RCP 3-1969 (sửa đổi năm 2011) có thay đổi về biên tập cụ thể như sau:
| CAC/RCP 3-1969 (sửa đổi năm 2011) | TCVN 14233:2024 |
| Section I - Scope | 1 Phạm vi áp dụng |
| Section II - Definitions | 2 Thuật ngữ và định nghĩa |
| Section III - Raw material requirements | 3 Yêu cầu về nguyên liệu |
| A Environmental sanitation in growing and food production areas | 3.1 Vệ sinh môi trường trong khu vực trồng trọt và sản xuất thực phẩm |
| B Sanitary harvesting and food production | 3.2 Thu hoạch và chế biến thực phẩm hợp vệ sinh |
| C Transportation | 3.3 Vận chuyển |
| Section IV - Plant facilities and operating requirements | 4 Cơ sở vật chất của nhà xưởng và yêu cầu vận hành |
| A Plant construction and layout | 4.1 Xây dựng và bố trí nhà xưởng |
| B Equipment and utensils | 4.2 Thiết bị và dụng cụ |
| C Hygienic operating requirements | 4.3 Yêu cầu vận hành hợp vệ sinh |
| D Operating practices and production requirements | 4.4 Yêu cầu thực hành sơ chế và chế biến |
| E Sanitation control programme | 4.5 Chương trình kiểm soát hợp vệ sinh |
| F Laboratory control procedures | 4.6 Quy trình kiểm soát phòng thử nghiệm |
| Section V - End product specifications | 5 Yêu cầu đối với thành phẩm |
QUY PHẠM THỰC HÀNH VỆ SINH ĐỐI VỚI QUẢ KHÔ
Code of hygienic practice for dried fruits
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các loại quả được làm khô bằng phương pháp tự nhiên hoặc nhân tạo hoặc kết hợp cả hai. Quả được làm khô đã loại bỏ phần lớn ẩm, ngoài ra có thể được xử lý an toàn và thích hợp, trong quá trình chuẩn bị và đóng gói, để marketing trong các kênh thương mại thông thường. Các loại quả trong tiêu chuẩn này bao gồm: táo, mơ, đào, lê, xuân đào, mận, vả, chà là và các loại quả từ họ dây leo như: nho và phúc bồn tử (lý chua). Các loại quả khác không phải quả họ dây leo, trước khi làm khô có thể được bỏ lõi hoặc bỏ hạt, thái lát, thái hạt lựu, cắt tư, cắt nửa hoặc c
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 22000:2018 (ISO 22000:2018) về Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm - Yêu cầu đối với các tổ chức trong chuỗi thực phẩm
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12374:2018 về Hướng dẫn đánh giá an toàn thực phẩm đối với thực phẩm được sản xuất từ thực vật có tái tổ hợp ADN
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12947:2020 về Hướng dẫn xác nhận hiệu lực của các biện pháp kiểm soát an toàn thực phẩm
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 22000:2018 (ISO 22000:2018) về Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm - Yêu cầu đối với các tổ chức trong chuỗi thực phẩm
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12374:2018 về Hướng dẫn đánh giá an toàn thực phẩm đối với thực phẩm được sản xuất từ thực vật có tái tổ hợp ADN
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12947:2020 về Hướng dẫn xác nhận hiệu lực của các biện pháp kiểm soát an toàn thực phẩm
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14233:2024 về Quy phạm thực hành vệ sinh đối với quả khô
- Số hiệu: TCVN14233:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
