Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-24:2025 (hoàn toàn tương đương với IEC 61400-24:2019 cùng sửa đổi 1:2024) quy định về Hệ thống phát điện gió – Phần 24: Bảo vệ chống sét. Tiêu chuẩn này tập trung vào việc hướng dẫn thiết kế, lắp đặt, kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống bảo vệ chống sét hiệu quả cho các tuabin gió nhằm giảm thiểu rủi ro thiệt hại về người và tài sản do sét đánh gây ra.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các nhà sản xuất, đơn vị thiết kế, lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống tuabin phát điện gió. Phạm vi điều chỉnh bao gồm toàn bộ các bộ phận cấu thành của tuabin gió, đặc biệt tập trung vào hệ thống cánh quạt, hệ thống điều khiển và các giải pháp liên kết đẳng thế, nối đất bảo vệ.
Cấu trúc và các thành phần cốt lõi của hệ thống bảo vệ chống sét
Hệ thống bảo vệ chống sét (LPS) cho tuabin gió được cấu thành từ nhiều bộ phận phối hợp chặt chẽ, bao gồm:
- Hệ thống đầu thu sét: Gồm các phần hoặc nhóm bộ phận cung cấp khả năng tiếp xúc điện trực tiếp với tia sét và phân tán dòng điện sét trực tiếp xuống đất một cách an toàn.
- Hệ thống nối đất (điện cực đất): Sử dụng phần cốt thép của móng tòa nhà/móng tuabin hoặc các phần dẫn điện bổ sung được gắn trực tiếp vào móng bê tông của kết cấu để làm điện cực đất hiệu quả.
- Hệ thống bảo vệ chống sét bên trong: Bao gồm việc thực hiện liên kết đẳng thế sét và/hoặc cách điện của hệ thống bảo vệ chống sét bên ngoài nhằm ngăn ngừa hiện tượng phóng điện nguy hiểm bên trong tuabin.
- Phân loại dòng điện sét: Tiêu chuẩn phân định rõ dòng điện sét thành phần dòng điện liên tục và phần dòng điện xung để có các biện pháp kỹ thuật xử lý tương ứng.
Đánh giá rủi ro và xác định mục tiêu bảo vệ chống sét
Mục tiêu tối thượng của bất kỳ hệ thống bảo vệ chống sét nào là giảm thiểu các nguy cơ xuống mức cho phép (ký hiệu là RT). Việc xác định mức độ bảo vệ dựa trên các nguyên tắc sau:
- An toàn cho con người: Mức rủi ro cho phép được tính toán trước hết dựa trên các tiêu chuẩn an toàn tính mạng cho con người vận hành và bảo trì tuabin.
- Phân tích hiệu quả kinh tế: Trong trường hợp rủi ro đã thấp hơn mức chấp nhận được đối với con người, nhu cầu lắp đặt thêm các thiết bị bảo vệ sẽ dựa trên phân tích kinh tế thuần túy. Quá trình này thực hiện bằng cách so sánh chi phí đầu tư hệ thống bảo vệ chống sét với chi phí thiệt hại ước tính mà hệ thống đó có thể ngăn chặn.
Bảo vệ hệ thống điều khiển và liên kết đẳng thế
Hệ thống điều khiển của tuabin gió là bộ phận cực kỳ nhạy cảm và dễ bị tổn thương bởi xung sét. Tiêu chuẩn chỉ rõ:
- Phần lớn các thiệt hại xảy ra trong hệ thống điều khiển có thể được ngăn chặn hiệu quả thông qua việc thực hiện liên kết đẳng thế và che chắn (bọc nhiễu) đúng kỹ thuật.
- Các yêu cầu và hướng dẫn chi tiết về liên kết đẳng thế cần thiết trong tuabin gió được quy định cụ thể tại Phụ lục G của tiêu chuẩn.
Chương trình kiểm tra và giám sát chất lượng lắp đặt
Để đảm bảo tính năng hoạt động của hệ thống chống sét, quy trình kiểm tra phải được thực hiện nghiêm ngặt:
- Chương trình kiểm tra có thể được thực hiện bởi nhân viên kiểm tra chất lượng độc lập hoặc thông qua hình thức tự kiểm tra và lập báo cáo theo kế hoạch kiểm tra đã phê duyệt.
- Trong suốt quá trình sản xuất, lắp dựng và lắp đặt tuabin gió, phải bảo đảm tất cả các biện pháp liên quan đến bảo vệ chống sét được thực hiện chính xác theo thiết kế.
- Mọi chi tiết kỹ thuật quan trọng phải được mô tả đầy đủ, rõ ràng trong hướng dẫn làm việc và hồ sơ hoàn công.
Bảo vệ cánh tuabin gió và phương pháp thử nghiệm
Cánh tuabin gió là bộ phận có xác suất bị sét đánh cao nhất, đặc biệt là vùng đầu cánh. Tiêu chuẩn đưa ra các chỉ dẫn chuyên sâu:
- Phân bố điểm sét đánh: Dữ liệu thực tế tại hiện trường được thu thập trong hơn một thập kỷ cho thấy xu hướng phơi nhiễm sét cực cao ở phần đầu cánh. Do đó, các nhà sản xuất phải tập trung thiết kế hệ thống đầu thu sét hiệu quả hơn tại khu vực này.
- Khái niệm môi trường sét đối với cánh: Được sử dụng để xác định cách phân bố mức độ phơi nhiễm sét dọc theo chiều dài cánh dựa trên xác suất thực tế, giúp tối ưu hóa thiết kế bảo vệ. Khái niệm này không dùng để xác định vị trí đặt đầu thu hoặc phối hợp bảo vệ.
- Yêu cầu thử nghiệm cánh: Mẫu thử nghiệm phần cánh phải đủ dài, bao gồm đầy đủ các yếu tố đại diện của hệ thống bảo vệ chống sét được lắp đặt trong điều kiện sản xuất thực tế. Báo cáo thử nghiệm phải giải trình rõ ràng tính hợp lý của phần thử nghiệm so với toàn bộ thiết kế cánh hoàn chỉnh.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-24:2025 có hiệu lực kể từ ngày ban hành theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đóng vai trò là khuôn khổ kỹ thuật chuẩn mực cho việc thiết kế và vận hành an toàn các dự án điện gió tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10687-24:2025
IEC 61400-24:2019
WITH AMENDMENT 1:2024
HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN GIÓ – PHẦN 24: BẢO VỆ CHỐNG SÉT
Wind energy generation systems - Part 24: Lightning protection
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Ký hiệu và đơn vị
5 Các từ viết tắt
6 Môi trường sét của tuabin gió
6.1 Quy định chung
6.2 Thông số dòng điện sét và mức bảo vệ chống sét (LPL)
7 Đánh giá tác động với sét
7.1 Quy định chung
7.2 Đánh giá tần suất sét ảnh hưởng đến tuabin gió đơn lẻ hoặc một nhóm các tuabin gió
7.3 Đánh giá rủi ro thiệt hại
8 Bảo vệ chống sét của các bộ phận đi kèm
8.1 Quy định chung
8.2 Cánh tuabin
8.3 Vỏ tuabin và các thành phần kết cấu khác
8.4 Hệ thống truyền động cơ khí và xoay tuabin
8.5 Hệ thống điện hạ áp và hệ thống điện tử và hệ thống lắp đặt
8.6 Hệ thống điện cao áp (HV)
9 Nối đất các tuabin gió và trang trại gió
9.1 Quy định chung
9.2 Liên kết đẳng thế
9.3 Thành phần kết cấu
9.4 Kích thước hình dạng điện cực
9.5 Thực thi và bảo trì hệ thống đầu thu sét
10 An toàn cá nhân
11 Tài liệu cho hệ thống bảo vệ chống sét
11.1 Quy định chung
11.2 Tài liệu cần thiết trong quá trình đánh giá thẩm định thiết kế
11.3 Thông tin cụ thể ở hiện trường
11.4 Tài liệu cần cung cấp để kiểm tra hệ thống LPS
11.5 Tài liệu hướng dẫn
12 Kiểm tra hệ thống bảo vệ chống sét
12.1 Phạm vi kiểm tra
12.2 Thứ tự kiểm tra
12.3 Bảo trì
Phụ lục A (tham khảo) Hiện tượng sét liên quan đến các tuabin gió
Phụ lục B (tham khảo) Đánh giá chịu tác động sét
Phụ lục C (tham khảo) Các biện pháp bảo vệ cánh tuabin
Phụ lục D (quy định) Thông số thử nghiệm
Phụ lục E (tham khảo) ứng dụng của môi trường sét và các khu vực bảo vệ chống sét (LPZ)
Phụ lục F (tham khảo) Lựa chọn và lắp đặt bảo vệ SPD phối hợp trong tuabin gió
Phụ lục G (tham khảo) Thông tin bổ sung về liên kết và kỹ thuật che chắn và lắp đặt
Phụ lục H (tham khảo) Phương pháp thử nghiệm cho các thử nghiệm miễn nhiễm cấp hệ thống
Phụ lục I (tham khảo) Hệ thống đầu thu sét
Phụ lục J (tham khảo) Ví dụ về các điểm đo xác định
Phụ lục K (tham khảo) Phân loại hư hại do sét dựa trên quản lý rủi ro
Phụ lục L (tham khảo) Hệ thống phát hiện và đo lường sét
Phụ lục M (tham khảo) Hướng dẫn cho các tuabin gió nhỏ - Vi máy phát
Phụ lục N (tham khảo) Hướng dẫn kiểm tra xác nhận sự tương đồng của cánh tuabin
Phụ lục O (tham khảo) Hướng dẫn xác thực các phương pháp phân tích số
Phụ lục P (tham khảo) Thử nghiệm các thành phần quay
Phụ lục Q (tham khảo) Hệ thống nối đất cho các trang trại gió
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 10687-24:2025 (IEC 61400-24:2019+AMD1:2024) thay thế TCVN 10687-24:2015 (IEC 61400-24:2010)
TCVN 10687-24:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 61400-24-2019 và sửa đổi 1:2024;
TC
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8241-4-5:2009 (IEC 61000-4-5:2005) về tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-5 : Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với xung
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-38:2007 (IEC 60068-2-38:1974) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-38: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Z/AD: Thử nghiệm chu kỳ nhiệt độ/độ ẩm hỗn hợp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-33:2007 (IEC 60068-2-33:1971/Amd 1:1978) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-33: Các thử nghiệm - Hướng dẫn thử nghiệm thay đổi nhiệt độ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-32:2007 (IEC 60068-2-32:1975/Amd 2:1990) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-32: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ed: Rơi tự do
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-30:2007 (IEC 60068-2-30:2005) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-30: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Db: Nóng ẩm, chu kỳ (chu kỳ 12h+12h)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-29:2007 (IEC 60068-2-29:1987) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-29: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Eb và hướng dẫn:Va đập
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-14:2007 (IEC 60068-2-14:1984) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-14:Các thử nghiệm - Thử nghiệm N:Thay đổi nhiệt độ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-13:2007 (IEC 60068-2-13:1983) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-13: Các thử nghiệm - Thử nghiệm M: Áp suất không khí thấp
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-11:2007 (IEC 60068-2-11:1981) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-11: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ka: Sương muối
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-10:2007 (IEC 60068-2-10:2005) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-10: Các thử nghiệm - Thử nghiệm J và hướng dẫn: Sự phát triển của nấm mốc
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-1:2007 (IEC 60068-2-1:2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-1: Các thử nghiệm - Thử nghiệm A: Lạnh
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-1:2007 (IEC 60068-1:1998/Amd. 1:1992)về Thử nghiệm môi trường - Phần 1: Quy định chung và hướng dẫn
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-5-53:2005 (IEC 60364-5-53 : 2002) về Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Cách ly, đóng cắt và điều khiển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-44:2010 (IEC 60364-4-44:2007) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-6:2011 (IEC 60364-6:2006) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-78:2007 (IEC 60068-2-78:2001) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-78: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Cab: Nóng ẩm, không đổi
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-47:2007 (IEC 60068-2-47:2005) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-47: Các thử nghiệm - Lắp đặt mẫu để thử nghiệm rung, va chạm và lực động tương tự
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-27:2007 (IEC 60068-2-27:1987) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-27: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ea và hướng dẫn: Xóc
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-40:2007 (IEC 60068-2-40:1976/Amd 1:1983) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-40: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Z/AM: Thử nghiệm kết hợp lạnh với áp suất không khí thấp
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7699-2-75:2011 (IEC 60068-2-75:1997) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-75: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Eh: Thử nghiệm búa
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-52:2007 (IEC 60068-2-52:1996) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-52: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Kb: Sương muối, chu kỳ (dung dịch natri clorua)
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-68:2007 (IEC 60068-2-68:1994) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-68: Các thử nghiệm - Thử nghiệm L: Bụi và cát
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-6:2009 (IEC 60068-2-6 : 2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-6: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Fc: Rung (Hình Sin)
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-7:2013 (IEC 60068-2-7:1983, sửa đổi 1:1986) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-7: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ga và hướng dẫn: Gia tốc, trạng thái ổn định
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-17:2013 (IEC 60068-2-17:1994) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-17: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Q: Bịt kín
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-31:2013 (IEC 60068-2-31:2008) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 31: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ec: Chấn động do va chạm, chủ yếu dùng cho mẫu dạng thiết bị
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-41:2013 (IEC 60068-2-41:1976 và sửa đổi 1:1983) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 41: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Z/BM: Thử nghiệm kết hợp nóng khô/áp suất không khí thấp
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-53:2013 (IEC 60068-2-53:2010) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-53: Các thử nghiệm và hướng dẫn – Thử nghiệm khí hậu kết hợp (nhiệt độ/độ ẩm) và thử nghiệm động lực (rung/xóc)
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-55:2013 (IEC 60068-2-55:1987) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-55: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ee và hướng dẫn: Nẩy
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-57:2013 (IEC 60068-2-57:1999) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-57: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ff: Rung – Phương pháp biểu đồ gia tốc
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-59:2013 (IEC 60068-2-59:1990) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 59: Phương pháp thử nghiệm – Thử nghiệm Fe: Rung - Phương pháp nhịp hình sin
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-60:2013 (IEC 60068-2-60:1995) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 60: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ke: Thử nghiệm ăn mòn trong luồng hỗn hợp khí
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-61:2013 (IEC 60068-2-61:1991) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-61: Các phương pháp thử nghiệm – Thử nghiệm Z/ABDM: Trình tự khí hậu
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-64:2013 (IEC 60068-2-64:2008) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-64: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Fh: Rung, ngẫu nhiên băng tần rộng và hướng dẫn
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-65:2013 (IEC 60068-2-65:1993) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 65: Phương pháp thử nghiệm – Thử nghiệm Fg: Rung do âm thanh
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-67:2013 (IEC 60068-2-67:1995) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 67: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Cy: Thử nghiệm gia tốc, nóng ẩm, trạng thái không đổi chủ yếu dùng cho các linh kiện
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-70:2013 (IEC 60068-2-70:1995) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-70: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Xb: Độ mài mòn của nhãn cà chữ do cọ xát của ngón tay và bàn tay
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-74:2013 (IEC 60068-2-74:1999) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-74: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Xc: Nhiễm bẩn chất lỏng
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-80:2013 (IEC 60068-2-80:2005) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-80: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Fi: Rung – Chế độ hỗn hợp
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-81:2013 (IEC 60068-2-81:2003) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-81 Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ei: Xóc – Tổng hợp phổ đáp tuyến xóc
- 41Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9621-4:2013 (IEC/TR 60479-4:2011) về Ảnh hưởng của dòng điện lên người và gia súc - Phần 4: Ảnh hưởng của sét
- 42Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9630-1:2013 (ISO 60243-1:1998) về Độ bền điện của vật liệu cách điện - Phương pháp thử - Phần 1: Thử nghiệm ở tần số công nghiệp
- 43Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9630-3:2013 (IEC 60243-3:2001) về Độ bền điện của vật liệu cách điện - Phương pháp thử - Phần 3: Yêu cầu bổ sung đối với thử nghiệm xung 1,2/50 µs
- 44Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9621-1:2013 (IEC/TS 60479-1:2005) về Ảnh hưởng của dòng điện lên người và gia súc – Phần 1: Khía cạnh chung
- 45Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-2:2011 (IEC 60068-2-2:2007) về Thử nghiệm môi trường- Phần 2-2: Các thử nghiệm - Thử nghiệm B: Nóng khô
- 46Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-45:2007 (IEC 60068-2-45:1980) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-45: Các thử nghiệm - Thử nghiệm XA và hướng dẫn: Ngâm trong dung môi làm sạch
- 47Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-5:2011 (IEC 60068-2-5 : 2010) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-5: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Sa: Mô phỏng bức xạ mặt trời ở mức mặt đất và hướng dẫn thử nghiệm bức xạ mặt trời
- 48Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-18:2007 (IEC 60068-2-18:2000) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-18: Các thử nghiệm - Thử nghiệm R và hướng dẫn: Nước
- 49Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-39:2007 (IEC 60068-2-39:1976) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-39: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Z/AMD: Thử nghiệm kết hợp tuần tự lạnh, áp suất không khí thấp và nóng ẩm
- 50Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-44:2007 (IEC 60068-2-44:1995) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-44: Các thử nghiệm - Hướng dẫn thử nghiệm T: Hàn thiếc
- 51Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-66:2007 (IEC 60068-2-66 : 1994) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-66: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Cx: Nóng ẩm, không đổi (hơi nước chưa bão hoà có điều áp)
- 52Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9888-1:2013 (IEC 62305-1:2010) về Bảo vệ chống sét - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 53Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9888-3:2013 (IEC 62305-3:2010) về Bảo vệ chống sét - Phần 3: Thiệt hại vật chất đến kết cấu và nguy hiểm tính mạng
- 54Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9888-2:2013 (IEC 62305-2:2010) về Bảo vệ chống sét - Phần 2: Quản lý rủi ro
- 55Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-20:2014 (IEC 60068-2-20:2008) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-20: Các thử nghiệm - Thử nghiệm T: Phương pháp thử nghiệm khả năng bám thiếc hàn và khả năng chịu nhiệt hàn của linh kiện có chân
- 56Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-21:2014 (IEC 60068-2-21:2006) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-21: Các thử nghiệm - Thử nghiệm U: Độ bền chắc của các đầu dây và các linh kiện lắp thích hợp
- 57Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-42:2014 (IEC 60068-2-42:2003) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-42: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Kc: Thử nghiệm bằng lưu huỳnh đioxit đối với các tiếp điểm và mối nối
- 58Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-43:2014 (IEC 60068-2-43:2003) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-43: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Kd: Thử nghiệm bằng hyđro sulfua đối với các tiếp điểm và mối nối
- 59Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-54:2014 (IEC 60068-2-54:2006) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-54: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ta: Thử nghiệm khả năng bám thiếc của linh kiện điện tử bằng phương pháp cân bằng ướt
- 60Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-58:2014 (IEC 60068-2-58:2004) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-58: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Td: Phương pháp thử nghiệm khả năng bám thiếc hàn, khả năng chống chịu hòa tan của lớp phun phủ kim
- 61Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-82:2014 (IEC 60068-2-82:2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-82: Các thử nghiệm - Thử nghiệm XW1: Phương pháp thử nghiệm mọc râu đối với linh kiện và điện tử
- 62Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-83:2014 (IEC 60068-2-83:2011) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-83: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Tf: Thử nghiệm khả năng bám thiếc hàn của linh kiện điện tử dùng cho các linh kiện lắp trên bề mặt (SMD) theo phương pháp cân bằng làm ướt có sử dụng kem hàn
- 63Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-3-5:2014 (IEC 60068-3-5:2001) về Thử nghiệm môi trường - Phần 3-5: Tài liệu hỗ trợ và hướng dẫn - Xác nhận tính năng của tủ nhiệt độ
- 64Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-3-6:2014 (IEC 60068-3-6:2001) về Thử nghiệm môi trường - Phần 3-6: Tài liệu hỗ trợ và hướng dẫn - Xác nhận tính năng của tủ nhiệt độ/độ ẩm
- 65Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-3-7:2014 (IEC 60068-3-7:2001) về Thử nghiệm môi trường - Phần 3-7: Tài liệu hỗ trợ và hướng dẫn - Đo trong tủ nhiệt độ đối với thử nghiệm A và B (có tải)
- 66Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-3-8:2014 (IEC 60068-3-8:2003) về Thử nghiệm môi trường - Phần 3-8: Tài liệu hỗ trợ và hướng dẫn - Lựa chọn trong số các thử nghiệm rung
- 67Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9888-4:2013 (IEC 62305-4:2005) về Bảo vệ chống sét - Phần 4: Hệ thống điện và điện tử bên trong các kết cấu
- 68Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-24:2015 (IEC 61400-24:2010) về Tuabin gió - Phần 24: Bảo vệ chống sét
- 69Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10884-1:2015 (IEC 60664-1:2007) về Phối hợp cách điện dùng cho thiết bị trong hệ thống điện hạ áp - Phần 1: Nguyên tắc, yêu cầu và thử nghiệm
- 70Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-54:2015 (IEC 60364-5-54:2011) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Bố trí nối đất và dây bảo vệ
- 71Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-21:2018 (IEC 61400-21:2008) về Tuabin gió - Phần 21: Đo và đánh giá đặc tính chất lượng điện năng của tuabin gió nối lưới
- 72Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-22:2018 về Tuabin gió - Phần 22: Hướng dẫn thử nghiệm và chứng nhận sự phù hợp
- 73Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6099-1:2016 (IEC 60060-1:2010) về Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao - Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm
- 74Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-12-1:2023 (IEC 61400-12-1:2022) về Hệ thống phát điện gió - Phần 12-1: Đo hiệu suất năng lượng của tuabin gió phát điện
- 75Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-12-2:2023 (IEC 61400-12-2:2022) về Hệ thống phát điện gió - Phần 12-2: Hiệu suất năng lượng của tuabin gió phát điện dựa trên phép đo gió trên vỏ tuabin
- 76Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-12-4:2023 (IEC TR 61400-12-4:2020) về Hệ thống phát điện gió - Phần 12-4: Hiệu chuẩn vị trí bằng số dùng cho thử nghiệm hiệu suất năng lượng của tuabin gió
- 77Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-12-6:2025 (IEC 61400-12-6:2022) về Hệ thống phát điện gió - Phần 12-6: Hàm truyền vỏ tuabin dựa trên phép đo của tuabin gió phát điện
- 78Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-25-1:2025 (IEC 61400-25-1:2017) về Hệ thống phát điện gió – Phần 25-1: Truyền thông để giám sát và điều khiển nhà máy điện gió – Mô tả tổng thể các nguyên lý và mô hình
- 79Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-25-2:2025 (IEC 61400-25-2:2015) về Hệ thống phát điện gió – Phần 25-2: Truyền thông để giám sát và điều khiển nhà máy điện gió – Mô hình thông tin
- 80Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-25-3:2025 (IEC 61400-25-3:2015) về Hệ thống phát điện gió – Phần 25-3: Truyền thông để giám sát và điều khiển nhà máy điện gió – Mô hình trao đổi thông tin
- 81Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-25-5:2025 (IEC 61400-25-5:2017) về Hệ thống phát điện gió – Phần 25-5: Truyền thông để giám sát và điều khiển nhà máy điện gió – Thử nghiệm sự phù hợp
- 82Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-25-6:2025 (IEC 61400-25-6:2016) về Hệ thống phát điện gió – Phần 25-6: Truyền thông để giám sát và điều khiển nhà máy điện gió – Các lớp nút logic và các lớp dữ liệu để giám sát tình trạng
- 83Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-26-1:2025 (IEC 61400-26-1:2019) về Hệ thống phát điện gió - Phần 26-1: Tính khả dụng của hệ thống phát điện gió
- 84Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-27-1:2025 (IEC 61400-27-1:2020) về Hệ thống phát điện gió - Phần 27-1: Mô hình mô phỏng điện – Mô hình chung
- 85Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-27-2:2025 (IEC 64100-27-2:2020) về Hệ thống phát điện gió - Phần 27-2: Mô hình mô phỏng điện - Xác nhận mô hình
- 86Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-50:2025 (IEC 61400-50:2022) về Hệ thống phát điện gió - Phần 50: Đo gió - Tổng quan
- 87Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-50-3:2025 (IEC 61400-50-3:2022) về Hệ thống phát điện gió - Phần 50-3: Sử dụng Lidar lắp trên vỏ tuabin để đo gió
- 88Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-50-2:2025 (IEC 61400-50-2:2022) về Hệ thống phát điện gió - Phần 50-2: Đo gió - Ứng dụng công nghệ cảm biến từ xa lắp trên mặt đất
- 89Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-50-1:2025 (IEC 61400-50-1:2022) về Hệ thống phát điện gió - Phần 50-1: Đo gió - Ứng dụng các thiết bị đo lắp trên cột khí tượng, vỏ tuabin và mũ hub
- 90Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-12:2025 (IEC 61400-12:2022) về Hệ thống phát điện gió - Phần 12: Đo đặc tính công suất của tuabin gió phát điện - Tổng quan
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-24:2025 (IEC 61400-24:2019 with amendment 1:2024) về Hệ thống phát điện gió – Phần 24: Bảo vệ chống sét
- Số hiệu: TCVN10687-24:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
