Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 957/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1837/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1324/TTr-STP ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1837/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2 tại mục B phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
| TT | Tên Thủ tục hành chính (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý[1] | Ghi chú |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) | ||||||
| 1 | Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Không | - Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017. - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
| 2 | Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | - Trường hợp vụ việc thông thường: 60 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp: 75 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường: 90 ngày làm việc | Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định (Đều 33 đến Điều 39 của Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017) | - Người yêu cầu bồi thường nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan giải quyết bồi thường hoặc qua dịch vụ bưu chính; - Người yêu cầu bồi thường nhận quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng. | Không | - Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017. - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước. - Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp |
|
| 3 | Thủ tục phục hồi danh dự | 15 ngày làm việc | Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định (Đều 33 đến Điều 39 của Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017) | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích | Không | - Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017. - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước. - Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp |
|
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | - Trường hợp vụ việc thông thường: 60 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp: 75 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường: 90 ngày làm việc | Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 (ở cấp xã). | - Người yêu cầu bồi thường có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan giải quyết bồi thường hoặc qua dịch vụ bưu chính; - Người yêu cầu bồi thường nhận quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng | Không | - Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017. - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước. - Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Đã công bố tại Quyết định | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| 1 | Thủ tục phục hồi danh dự | Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực bồi thường Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng. | - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp, tổ chức bộ máy nhà nước. - Luật số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội về Tổ chức chính quyền địa phương. - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tư pháp |
| 2 | Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực bồi thường Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng. |
| Tổng số danh mục TTHC công bố: | 06 TTHC | |
| Trong đó: |
| |
|
| + Số TTHC sửa đổi, bổ sung: | 04 TTHC |
|
| + Số TTHC bị bãi bỏ: | 02 TTHC |
| Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: | 04 TTHC | |
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác định cơ quan giải quyết bồi thường
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, tham mưu soạn thảo giấy mời mời họp các cơ quan có liên quan | Chuyên viên Phòng chuyên môn | 01 ngày |
| Bước 4 | Xem xét hồ sơ, văn bản của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Duyệt hồ sơ/ký giấy mời tổ chức họp các cơ quan có liên quan | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Tổ chức cuộc họp giữa các cơ quan có liên quan để xác định cơ quan giải quyết bồi thường: - Trường hợp xác định cơ quan theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp giúp UBND cấp tỉnh xác định cơ quan giải quyết bồi thường + Trường hợp các cơ quan thống nhất được cơ quan giải quyết bồi thường thì Sở Tư pháp ban hành văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường; + Trường hợp các cơ quan không thống nhất được cơ quan giải quyết bồi thường thì Sở Tư pháp quyết định một trong số các cơ quan có liên quan là cơ quan giải quyết bồi thường và ban hành văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường. - Trường hợp xác định cơ quan theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp thực hiện việc xác định cơ quan giải quyết bồi thường khi người yêu cầu bồi thường chưa xác định ngay được cơ quan giải quyết bồi thường: + Sở Tư pháp trao đổi với các cơ quan có liên quan đến vụ việc yêu cầu bồi thường để thống nhất cơ quan giải quyết bồi thường; + Trường hợp việc xác định cơ quan giải quyết bồi thường theo quy định tại điểm a hoặc điểm b Khoản 1 Điều 40 của Luật TNBTCNN năm 2017 thì Sở Tư pháp gửi ngay hồ sơ đến cơ quan quản lý nhà nước về công tác bồi thường nhà nước có thẩm quyền để xác định cơ quan giải quyết bồi thường. | Các cơ quan liên quan | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Tham mưu tổng hợp ý kiến và kết luận tại cuộc họp. Dự thảo văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường trình Lãnh đạo Sở Tư pháp | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 8 | Xem xét, ký văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0,5 ngày |
| Bước 9 | Phát hành văn bản. | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 10 | -Trả kết quả giải quyết TTHC -Thống kê, theo dõi | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phục hồi danh dự[2]
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Nhận văn bản yêu cầu phục hồi danh dự và chuyển phòng chuyên môn tham mưu thực hiện | Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | 01 ngày |
| Bước 2 | Tổ chức công khai xin lỗi - Trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai - Đăng báo xin lỗi và cải chính công khai | Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | 10 ngày |
| Bước 3 | Gửi nội dung công khai xin lỗi tới UBND cấp xã nơi người bị thiệt hại cư trú để niêm yết theo quy định | Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | 03 ngày |
| Bước 4 | Thực hiện niêm yết nội dung công khai xin lỗi | UBND cấp xã UBND cấp xã nơi người bị thiệt hại cư trú | 01 ngày |
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc | ||
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 01 ngày |
| Bước 2 | Cử người và thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 04 ngày |
| Bước 3 | Xác minh thiệt hại | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | - Vụ việc thông thường: 15 ngày; - Vụ việc phức tạp: 30 ngày; - Vụ việc phức tạp và có thỏa thuận: 45 ngày. |
| Bước 4 | Hoàn thành báo cáo xác minh | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 03 ngày |
| Bước 5 | Thực hiện thương lượng với người yêu cầu bồi thường | Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | - Vụ việc thông thường: 10ngày; - Vụ việc phức tạp: 20 ngày. |
| Bước 6 | Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | - Thông thường: 15 ngày - Nếu có hủy hoặc sửa đổi: 17 ngày |
| Bước 7 | Đóng dấu, chuyển kết quả cho công chức chuyên môn và gửi đến người yêu cầu bồi thường | Bộ phận văn thư cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 03 ngày |
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC | 90 ngày làm việc | ||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
Quy trình số 04
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
a) Trường hợp có có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 01 ngày |
| Bước 2 | Cừ người và thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 04 ngày |
| Bước 3 | Xác minh thiệt hại | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 45 ngày |
| Bước 4 | Hoàn thành báo cáo xác minh | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 03 ngày |
| Bước 5 | Thực hiện thương lượng với người yêu cầu bồi thường | Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 20 ngày |
| Bước 6 | Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 15 ngày |
| Bước 7 | Đóng dấu, chuyển kết quả cho công chức chuyên môn và gửi đến người yêu cầu bồi thường | Bộ phận văn thư cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 02 ngày |
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC | 90 ngày làm việc | ||
b) Trường hợp có nhiều tình tiết phức tạp
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 01 ngày |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 04 ngày |
| Bước 3 | Thụ lý hồ sơ xác minh thiệt hại | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 15 ngày |
| Bước 4 | Hoàn thành báo cáo xác minh | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 03 ngày |
| Bước 5 | Thực hiện thương lượng với người yêu cầu bồi thường | Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 20 ngày |
| Bước 6 | Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 15 ngày |
| Bước 7 | Đóng dấu, chuyển kết quả cho công chức chuyên môn và gửi đến người yêu cầu bồi thường | Bộ phận văn thư cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 02 ngày |
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC | 60 ngày làm việc | ||
c) Trường hợp thông thường
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 01 ngày |
| Bước 2 | Cừ người và thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 04 ngày |
| Bước 3 | Xác minh thiệt hại | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | - Vụ việc thông thường: 15 ngày; - Vụ việc phức tạp: 30 ngày; - Vụ việc phức tạp và có thỏa thuận: 45 ngày. |
| Bước 4 | Hoàn thành báo cáo xác minh | Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 03 ngày |
| Bước 5 | Thực hiện thương lượng với người yêu cầu bồi thường | Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | - Vụ việc thông thường: 10 ngày; - Vụ việc phức tạp: 20 ngày. |
| Bước 6 | Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | - Thông thường: 15 ngày - Nếu có hủy hoặc sửa đổi: 17 ngày |
| Bước 7 | Đóng dấu, chuyển kết quả cho công chức chuyên môn và gửi đến người yêu cầu bồi thường | Bộ phận văn thư cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường | 03 ngày |
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC | 90 ngày làm việc | ||
[1] Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
[2] Phạm vi thực hiện thủ tục phục hồi danh dự: Người bị thiệt hại trong hoạt động tố tụng hình sự, công chức bị xử lý kỷ luật buộc thôi việc trái pháp luật, người bị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc trái pháp luật thì được phục hồi danh dự
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 7Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Quyết định 957/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 957/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Trịnh Trường Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
