Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 441/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ VÀ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU THÔNG TIN VỀ GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (được sửa đổi bổ sung tại Luật số 43/2024/QH15 và Nghị quyết số 254/2025/QH15);
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai (được sửa đổi bổ sung năm 2025);
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của hệ thống thông tin quốc gia về đất đai (được sửa đổi, bổ sung năm 2025);
Căn cứ Thông tư 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (được sửa đổi bổ sung năm 2025);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đất đai và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và các loại Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính.
Điều 2. Yêu cầu và các trường thông tin về Giấy chứng nhận trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được chia sẻ
1. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
- Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Các trường thông tin về Giấy chứng nhận trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được chia sẻ
2.1. Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;
- Số định danh cá nhân/Số định danh của doanh nghiệp.
2.2. Thông tin về thửa đất:
- Mã định danh thửa đất;
- Số thứ tự thửa đất;
- Số thứ tự tờ bản đồ;
- Diện tích;
- Loại đất;
- Thời hạn sử dụng đất;
- Hình thức sử dụng đất;
- Nguồn gốc sử dụng;
- Địa chỉ thửa đất.
2.3. Thông tin về tài sản gắn liền với đất:
- Tên tài sản;
- Diện tích sử dụng;
- Thời hạn sở hữu;
- Hình thức sở hữu;
- Địa chỉ tài sản.
2.4. Các thông tin khác:
- Thông tin ghi chú;
- Thông tin về đăng ký thế chấp;
- Số phát hành Giấy chứng nhận;
- Ngày cấp Giấy chứng nhận;
- Tệp thông tin Giấy chứng nhận dạng PDF.
Điều 3. Hướng dẫn kỹ thuật việc kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai cho các Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận tại Điều 1 của Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 5. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố có trách nhiệm:
- Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh, UBND cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Điều chỉnh Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu đất đai theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp luật.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 7. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý đất đai, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI NHẰM THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành Kèm theo quyết định số …. /QĐ-BNNMT ngày …/…/2026)
I. Phương thức kết nối
1. Mô hình kết nối

Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng thông tin đất đai
Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin đất đai từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Đặc tả các dịch vụ tra cứu dữ liệu đất đai
2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu
| STT | Tên dịch vụ | Mã dịch vụ | Mô tả |
| 1 | Lấy danh sách Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Số định danh | qgvdd_dc_01 | Cung cấp danh sách các Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của cá nhân (qua Số định danh cá nhân) hoặc tổ chức (qua Số định danh của doanh nghiệp) từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
| 2 | Lấy thông tin chi tiết Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Số phát hành Giấy chứng nhận | qgvdd_dc_02 | Dịch vụ dữ liệu hỗ trợ khai thác thông tin chi tiết của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Số phát hành Giấy chứng nhận và Số định danh cá nhân/Số định danh của doanh nghiệp |
2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu
2.2.1. API lấy danh sách giấy chứng nhận theo số định danh
- Đặc tả đầu vào API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | MaHeThong | String | x | Mã hệ thống kết nối với CSDL quốc gia về đất đai (được cung cấp khi thực hiện kết nối) |
| 2 | XacThuc | String | x | Mã SHA256 được sinh từ các thông tin gồm: sv_url,username,password. Thông tin username và password sẽ được cung cấp riêng cho mỗi hệ thống kết nối |
| 3 | SoDinhDanh | String | x | Số định danh cá nhân của công dân hoặc Số định danh của doanh nghiệp |
- Đặc tả đầu ra API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | GiayChungNhans |
| Danh sách Chủ sử dụng đất ghi trên Giấy Chứng nhận |
|
| SoPhatHanh | String | Số phát hành Giấy chứng nhận |
- Chi tiết dịch vụ
| Địa chỉ kết nối | |
| URL | https://api.ngsp.gov.vn/eQGVDD/1.0/dc/LayDanhSachGCN |
| Request header | |
| Method | POST |
| Content-Type | application/json |
| Authorization | Bearer <token> |
| Request Body | |
| Body |
|
| Response Body | |
| 200 OK |
|
| 400 Bad Request |
|
| 401 Unauthorized |
|
| 403 Forbidden |
|
| 404 Not Found |
|
2.2.2. API lấy chi tiết thông tin giấy chứng nhận
- Đặc tả đầu vào API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | MaHeThong | String | x | Mã hệ thống kết nối với CSDL quốc gia về đất đai (được cung cấp khi thực hiện kết nối) |
| 2 | XacThuc | String | x | Mã SHA256 được sinh từ các thông tin gồm: sv_url,username,password. Thông tin username và password sẽ được cung cấp riêng cho mỗi hệ thống kết nối |
| 3 | SoDinhDanh | String | x | Số định danh cá nhân của công dân hoặc Số định danh của doanh nghiệp |
| 4 | SoPhatHanh | String | x | Số phát hành của giấy chứng nhận (Số serial) |
- Đặc tả đầu ra API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | ChuSuDungDats |
| Danh sách Chủ sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận |
|
| HoTen | String | Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
| SoDinhDanh | String | Số định danh cá nhân/Số định danh của doanh nghiệp |
| 2 | ThuaDats |
| Danh sách thửa đất trên Giấy chứng nhận |
|
| MaThuaDat | String | Mã định danh thửa đất |
|
| SoThuTuThua | String | Số thứ tự thửa đất |
|
| SoHieuToBanDo | String | Số thứ tự tờ bản đồ |
|
| DienTich | Real | Diện tích |
|
| LoaiDat | String | Loại đất |
|
| ThoiHanSuDung | String | Thời hạn sử dụng đất |
|
| HinhThucSuDung | String | Hình thức sử dụng đất |
|
| NguonGocSuDung | String | Nguồn gốc sử dụng |
|
| DiaChi | String | Địa chỉ thửa đất |
| 3 | TaiSans |
| Danh sách tài sản gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận |
|
| TenTaiSan | String | Tên tài sản |
|
| DienTich | Real | Diện tích sử dụng |
|
| HinhThucSoHuu | String | Hình thức sở hữu |
|
| ThoiHanSoHuu | String | Thời hạn sở hữu |
|
| DiaChi | String | Địa chỉ tài sản |
| 4 | GhiChu | String | Thông tin ghi chú; theo nội dung phần ghi chú của GCN QR code bao gồm: - Thông tin về nghĩa vụ tài chính đối với các loại nghĩa vụ tài chính phải nộp gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ và thông tin về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ (nếu có) - Thông tin hạn chế quyền sử dụng đất, sở hữu tài sản (nếu có) - Thông tin về trường hợp chủ sở hữu tài sản không có quyền sử dụng đất (nếu có) - Thông tin về quyền đối với thửa đất liền kề (nếu có) |
| 5 | TheChap | String | Thông tin về đăng ký thế chấp; bao gồm Thông tin về đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp, đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) |
| 6 | SoPhatHanh | String | Số phát hành Giấy chứng nhận |
| 7 | NgayCapGCN | Date | Ngày cấp Giấy chứng nhận |
| 8 | FileQuetGCN | Base64 | Tệp thông tin Giấy chứng nhận dạng PDF |
- Chi tiết dịch vụ
| Địa chỉ kết nối | |
| URL | https://api.ngsp.gov.vn/eQGVDD/1.0/dc/LayThongTinChiTietGCN |
| Request header | |
| Method | POST |
| Content-Type | application/json |
| Authorization | Bearer <token> |
| Request Body | |
| Body |
|
| Response Body | |
| 200 OK |
|
| 400 Bad Request |
|
| 401 Unauthorized |
|
| 403 Forbidden |
|
| 404 Not Found |
|
II. Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Thông tư 10/2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 4Nghị định 101/2024/NĐ-CP quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai
- 5Thông tư 09/2024/TT-BTNMT quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Luật Dữ liệu 2024
- 7Nghị định 35/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 8Công văn 8639/VPCP-NN năm 2025 về tình hình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, nhiệm vụ và giải pháp do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 9Công văn 7842/BNNMT-TCCB năm 2025 phát động phong trào thi đua Làm giàu, làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
- 10Nghị định 278/2025/NĐ-CP quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị
- 11Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành
- 12Nghị quyết 254/2025/QH15 quy định cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai do Quốc hội ban hành
Quyết định 441/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- Số hiệu: 441/QĐ-BNNMT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2026
- Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra














