Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3743/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 17 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2630/TTr-SKHCN ngày 27/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết 07 thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Đối với thủ tục hành chính
Bãi bỏ 13 thủ tục hành chính số thứ tự: 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, mục I Danh mục kèm theo Quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; 10, 11, 12, 13 mục VI Danh mục kèm theo Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
2. Đối với quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tương ứng tại các số thứ tự 10, 11, 12, 13 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 3743/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, cách thức thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài (1.014388) | Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (1.014389) | Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 3 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (1.014390) | Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (1.014391) | Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 5 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (1.014392) | Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 6 | Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (1.014393) | Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 7 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (1.014394) | Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 3743/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học | - Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo văn bản lấy ý kiến của các bộ, cơ quan liên quan chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | 10 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 04 giờ làm việc |
|
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 04 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | - Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến của các bộ, cơ quan liên quan trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành. | 08 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển các bộ, cơ quan liên quan | 04 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Các bộ, cơ quan liên quan | Có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và chịu trách nhiệm về nội dung trả lời theo chức năng quản lý nhà nước được giao gửi UBND tỉnh | 40 giờ làm việc | |
| Bước 11 | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | - Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư. | 152 giờ làm việc | |
| Bước 12 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | - Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). - Gửi Quyết định thành lập đến Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an. | 08 giờ làm việc | |
| Bước 13 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ | |||
2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp nộp trực tuyến) và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp không thuộc thẩm quyền giải quyết thì lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân | 04 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. | 16 giờ làm việc | |
| I | Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc |
|
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
| II | Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học. | 76 giờ làm việc |
|
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 08 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 15 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ | |||
3. Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp nộp trực tuyến) và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp không thuộc thẩm quyền giải quyết thì lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân | 04 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. | 16 giờ làm việc | |
| I | Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
| II | Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học. | 40 giờ làm việc |
|
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ | |||
4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp nộp trực tuyến) và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp không thuộc thẩm quyền giải quyết thì lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân | 04 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. | 16 giờ làm việc | |
| I | Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
| II | Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học. | 76 giờ làm việc |
|
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 08 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 15 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ | |||
5. Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (1.014392)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp nộp trực tuyến) và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp không thuộc thẩm quyền giải quyết thì lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. | 10 giờ làm việc |
|
| I | Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 04 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
| II | Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học. | 48 giờ làm việc |
|
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc |
|
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ | |||
6. Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (1.014393)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp nộp trực tuyến) và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp không thuộc thẩm quyền giải quyết thì lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân | 04 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng Sở | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. | 16 giờ làm việc | |
| I | Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng Sở | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
| II | Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |||
| Bước 3 | Chuyên viên Văn phòng Sở | - Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ. | 80 giờ làm việc |
|
| Bước 4 | Hội đồng tư vấn | Thẩm định hồ sơ và gửi kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ. | 64 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Chuyên viên Văn phòng Sở | Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở. | 56 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng Sở | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 30 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ | |||
7. Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (1.014394)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp nộp trực tuyến) và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp không thuộc thẩm quyền giải quyết thì lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng Sở | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. | 10 giờ làm việc | |
| I | Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng Sở | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc |
|
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 04 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
| II | Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |||
| Bước 3 | Chuyên viên Văn phòng Sở | - Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở. | 52 giờ làm việc |
|
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng Sở | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ | |||
- 1Quyết định 2487/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 2817/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1805/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 5Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 6Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 3212/QĐ-BKHCN năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 8Quyết định 2487/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
- 9Quyết định 2817/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 1805/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Quyết định 3743/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 3743/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/11/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
