| BỘ CÔNG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2709/QĐ-BCA | Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CẤP, QUẢN LÝ CĂN CƯỚC; ĐỊNH DANH VÀ XÁC THỰC ĐIỆN TỬ; QUẢN LÝ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ; ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CON DẤU; SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ CÔNG AN
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp tại Tờ trình số 40/TTr-V03 ngày 14 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực cấp, quản lý căn cước; định danh và xác thực điện tử; quản lý ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự; đăng ký, quản lý con dấu; sát hạch, cấp giấy phép lái xe; quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an (danh mục cụ thể của thủ tục hành chính bị bãi bỏ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ; Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CẤP, QUẢN LÝ CĂN CƯỚC; LĨNH VỰC ĐỊNH DANH VÀ XÁC THỰC ĐIỆN TỬ; LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ; LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ QUẢN LÝ CON DẤU; LĨNH VỰC THUỘC SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE; LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ CÔNG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2709/QĐ-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công an)
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục | Lĩnh vực | Cấp thực hiện |
| 1. | 1.012540 | Thu thập, cập nhật thông tin sinh trắc học về ADN vào Cơ sở dữ liệu về căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp bộ |
| 2. | 1.012546 | Thu thập, cập nhật thông tin sinh trắc học về ADN vào Cơ sở dữ liệu về căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 3. | 1.012541 | Thu thập, cập nhật thông tin sinh trắc học về giọng nói vào Cơ sở dữ liệu về căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp bộ |
| 4. | 1.012547 | Thu thập, cập nhật thông tin sinh trắc học về giọng nói vào Cơ sở dữ liệu về căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 5. | 1.012542 | Tích hợp, cập nhật, điều chỉnh thông tin trên thẻ căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp bộ |
| 6. | 1.012548 | Tích hợp, cập nhật, điều chỉnh thông tin trên thẻ căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 7. | 1.012556 | Thu thập, cập nhật thông tin của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước và cấp giấy chứng nhận căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 8. | 1.014054 | Điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước theo đề nghị của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 9. | 1.012550 | Cấp đổi giấy chứng nhận căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 10. | 1.012551 | Cấp lại giấy chứng nhận căn cước | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 11. | 3.000269 | Cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01 cho người nước ngoài | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực định danh và xác thực điện tử | Thực hiện tại cấp bộ |
| 12. | 1.011412 | Cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 02 cho người nước ngoài | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực định danh và xác thực điện tử | Thực hiện tại cấp bộ |
| 13. | 1.011411 | Cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 02, căn cước điện tử cho công dân Việt Nam | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực định danh và xác thực điện tử | Thực hiện tại cấp bộ |
| 14. | 3.000225 | Cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 02, căn cước điện tử cho công dân Việt Nam | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực định danh và xác thực điện tử | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 15. | 3.000270 | Cấp tài khoản định danh điện tử cho cơ quan, tổ chức | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực định danh và xác thực điện tử | Thực hiện tại cấp bộ |
| 16. | 3.000273 | Cấp tài khoản định danh điện tử cho cơ quan, tổ chức | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực định danh và xác thực điện tử | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 17. | 2.001531 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | Thực hiện tại cấp bộ |
| 18. | 2.001551 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 19. | 3.000245 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | Thực hiện tại cấp xã |
| 20. | 1.003184 | Đăng ký thêm con dấu | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực đăng ký quản lý con dấu | Thực hiện tại cấp bộ |
| 21. | 2.001397 | Đăng ký thêm con dấu | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực đăng ký quản lý con dấu | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 22. | 1.003154 | Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực đăng ký quản lý con dấu | Thực hiện tại cấp bộ |
| 23. | 2.001329 | Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực đăng ký quản lý con dấu | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 24. | 2.001162 | Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực đăng ký quản lý con dấu | Thực hiện tại cấp bộ |
| 25. | 2.001160 | Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực đăng ký quản lý con dấu | Thực hiện tại cấp tỉnh |
| 26. | 3.000354 | Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực sát hạch, cấp giấy phép lái xe | Thực hiện tại cấp bộ |
| 27. | 1.014415 | Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Thực hiện tại cấp bộ |
| 28. | 1.014420 | Cấp mới quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận sản phẩm | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Thực hiện tại cấp bộ |
| 29. | 1.014421 | Sửa đổi, bổ sung quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm/ giám định/kiểm định/chứng nhận sản phẩm | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Thực hiện tại cấp bộ |
| 30. | 1.014422 | Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm/ giám định/kiểm định/chứng nhận sản phẩm | Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an | Lĩnh vực quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Thực hiện tại cấp bộ |
Quyết định 2709/QĐ-BCA năm 2026 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực cấp, quản lý căn cước; định danh và xác thực điện tử; quản lý ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự; đăng ký, quản lý con dấu; sát hạch, cấp giấy phép lái xe; quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an
- Số hiệu: 2709/QĐ-BCA
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/05/2026
- Nơi ban hành: Bộ Công An
- Người ký: Lương Tam Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
