Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1591/QĐ-UBND | Đồng Tháp, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền cho Giám đốc Công Thương tỉnh Đồng Tháp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Căn cứ các Quyết định của Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; TTHC được sửa, đổi bổ sung, TTHC giữ nguyên, TTHC bị bãi bỏ ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Danh mục 256 TTHC cấp tỉnh, trong đó:
- Lĩnh vực Xuất nhập khẩu:
+ Mới ban hành: 01 TTHC;
+ Sửa đổi, bổ sung: 18 TTHC;
+ Giữ nguyên: 04 TTHC;
- Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng:
+ Mới ban hành: 01 TTHC;
+ Sửa đổi, bổ sung: 12 TTHC;
- Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động:
+ Sửa đổi, bổ sung: 02 TTHC;
- Lĩnh vực Cụm công nghiệp:
+ Sửa đổi, bổ sung: 01 TTHC;
- Lĩnh vực Điện:
+ Sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC;
+ Giữ nguyên: 06 TTHC;
- Lĩnh vực Điện lực:
+ Giữ nguyên: 05 TTHC;
- Lĩnh vực Hóa chất:
+ Sửa đổi, bổ sung: 09 TTHC;
+ Giữ nguyên: 20 TTHC;
- Lĩnh vực Thương mại Điện tử:
+ Mới ban hành: 03 TTHC;
+ Sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC;
- Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp:
+ Sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC;
+ Giữ nguyên: 04 TTHC;
- Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
+ Sửa đổi, bổ sung: 10 TTHC;
- Lĩnh vực Kinh doanh khí:
+ Sửa đổi, bổ sung: 15 TTHC;
+ Giữ nguyên: 24 TTHC;
- Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước:
+ Sửa đổi, bổ sung: 06 TTHC;
+ Giữ nguyên: 24 TTHC;
- Lĩnh vực Xúc tiến thương mại:
+ Sửa đổi, bổ sung: 02 TTHC;
+ Giữ nguyên: 11 TTHC;
- Lĩnh vực Kết cấu hạ tầng chợ:
+ Giữ nguyên: 01 TTHC;
+ Bị bãi bỏ: 01 TTHC;
- Lĩnh vực hoạt động của Thương nhân nước ngoài Việt Nam:
+ Sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC;
- Lĩnh vực Thương mại Quốc tế:
+ Giữ nguyên: 21 TTHC;
- Lĩnh vực Công nghiệp nặng:
+ Sửa đổi, bổ sung: 02 TTHC;
- Lĩnh vực Dầu khí:
+ Sửa đổi, bổ sung: 01 TTHC;
- Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa:
+ Sửa đổi, bổ sung: 04 TTHC;
- Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng:
+ Sửa đổi, bổ sung: 12 TTHC;
- Lĩnh vực An toàn thực phẩm:
+ Sửa đổi, bổ sung: 04 TTHC;
+ Giữ nguyên: 06 TTHC;
+ Bãi bỏ: 02 TTHC;
- Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng:
+ Giữ nguyên: 01 TTHC;
- Lĩnh vực Giám định thương mại:
+ Sửa đổi, bổ sung: 02 TTHC;
- Lĩnh vực Khoáng sản:
+ Sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC;
+ Giữ nguyên: 01 TTHC;
- Lĩnh vực Công nghiệp địa phương:
+ Giữ nguyên: 01 TTHC;
- Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ:
+ Giữ nguyên: 01 TTHC;
- Lĩnh vực Quản lý Xuất nhập cảnh:
+ Giữ nguyên: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với các TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm: Phụ lục I: Danh thủ tục hành chính; Phục lục II: Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương, của Ban Quản lý Khu kinh tế.
2. Giao Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống dịch vụ công của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ TTHC lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả TTHC được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống dịch vụ công của tỉnh, Cổng dịch vụ công Quốc gia.
4. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế các TTHC tương ứng tại các Quyết định công bố TTHC cấp tỉnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý ngành Công Thương của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (cũ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (cũ) công bố trước ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 2Quyết định 785/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 3Quyết định 655/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại và quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 4Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
- 5Quyết định 1301/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý Nhà nước ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 6Quyết định 3433/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 1Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công thương tỉnh Tiền Giang
- 2Quyết định 1388/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 3Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 4Quyết định 1976/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 5Quyết định 2340/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh doanh khí thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 6Quyết định 1087/QĐ-UBND-HC năm 2018 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 7Quyết định 1452/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực An toàn thực phẩm; Lưu thông hàng hóa trong nước; Hóa chất và kinh doanh khí thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công thương tỉnh Tiền Giang
- 8Quyết định 364/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 9Quyết định 785/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 10Quyết định 974/QĐ-UBND-HC năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu Kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 11Quyết định 655/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại và quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 12Quyết định 388/QĐ-UBND-HC năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực cụm công nghiệp, lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh Đồng Tháp
- 13Quyết định 1186/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính trong các lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 14Quyết định 605/QĐ-UBND-HC năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc phạm vi chức năng quản lý và giải quyết của Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 15Quyết định 1844/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 16Quyết định 2163/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực cụm công nghiệp và lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 17Quyết định 1231/QĐ-UBND-HC năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp
- 18Quyết định 17/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, điện, dầu khí, lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 5Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 6Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
- 7Quyết định 1301/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý Nhà nước ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 3433/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 1591/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Số hiệu: 1591/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/11/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
- Người ký: Trần Trí Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

