Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 658/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 01 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Thực hiện Quyết định số 609/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Hòa Bình.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 53/TTr-SVHTTDL ngày 28/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa (gồm 07 TTHC cấp tỉnh, 04 TTHC cấp huyện) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Hòa Bình.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tỉnh theo quy định. Thời gian chậm nhất ngày 02/4/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 658/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH.
1. Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.002001.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tại Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức tại BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Công chức tại Bộ phận một cửa | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 09 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 02 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 01 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Công chức tại Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
2. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.001976.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tại Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức tại BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Công chức tại Bộ phận một cửa | 02 giờ |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 giờ |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Công chức tại Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
3. Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (2.002738.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tại Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức tại BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Công chức tại Bộ phận một cửa | 02 giờ |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 giờ |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Công chức tại Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
4. Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.001988.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tại Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức tại BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Công chức tại Bộ phận một cửa | 02 giờ |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 giờ |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Công chức tại Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
5. Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.004508.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tại Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức tại BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Công chức tại Bộ phận một cửa | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: thẩm định hồ sơ Thông báo phát hành, trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 05 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 01 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Công chức tại Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
6. Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (2.002739.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tại Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức tại BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Công chức tại Bộ phận một cửa | 02 giờ |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 giờ |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Công chức tại Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
7. Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (2.002740.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tại Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức tại BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Công chức tại Bộ phận một cửa | 02 giờ |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 giờ |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Công chức tại Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001885.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Bộ phận một cửa | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế, trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 09 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện | 02 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 01 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC | Chuyên viên phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
2. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001884.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Bộ phận một cửa | 02 giờ |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: thẩm định, trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 giờ |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
3. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001880.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Bộ phận một cửa | 02 giờ |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: thẩm định, trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân cấp huyện | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 giờ |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
4. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001786.H28)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị/ người thực hiện | Thời gian (ngày)/ giờ làm việc |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, Bộ phận một cửa (BPMC) phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, BPMC tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | Bộ phận một cửa | 02 giờ |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ: - Hồ sơ hợp lệ: thẩm định, trình lãnh đạo phòng xét duyệt; - Hồ sơ không hợp lệ: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ. Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xét duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện | 01 ngày |
| Bước 6 | Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả cho chuyên viên | Văn thư | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn trả kết quả cho BPMC | Chuyên viên phòng chuyên môn | 02 giờ |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho công dân, kết thúc hồ sơ. | Bộ phận một cửa |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||
- 1Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi/bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 963/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 417/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
- 1Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 2Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi/bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai
- 5Quyết định 963/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 609/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Hòa Bình
- 7Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 658/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 658/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Bùi Đức Hinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
