Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 544/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 08 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 46/TTr-SYT ngày 02 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên (có Phụ lục I, II kèm theo).
Nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế.
Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm cập nhật thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành); thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền và niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 544 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Cách thức thực hiện | Thời gian giải quyết | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | |||||||
| 1 | 1.001806 | Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật | - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên tại địa chỉ | 10 ngày làm việc | Không | - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. | Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/20 25 của Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 2 | 2.000216 | Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 35 ngày làm việc | Không | |||
| 3 | 2.000144 | Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 40 ngày làm việc | Không | |||
| 4 | 2.000062 | Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế | 15 ngày làm việc | Không | |||
| 5 | 2.000135 | Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Không | |||
| 6 | 2.000056 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | 15 ngày làm việc | Không | |||
| 7 | 2.000051 | Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp | 15 ngày làm việc | Không | |||
| 8 | 1.012991 | Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội | 07 ngày làm việc | Không | |||
| 9 | 1.012992 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội | 05 ngày làm việc | Không | |||
| 10 | 1.012993 | Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài | 07 ngày làm việc | Không | |||
| 11 | 1.012990 | Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội | Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp, dịch vụ bưu chính công ích đến cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội hoặc qua bưu chính công ích | 10 ngày làm việc | Không | ||
| Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội | |||||||
| 12 | 2.000025 | Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên tại địa chỉ | 22 ngày làm việc | Không | - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; | Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/20 25 của Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 13 | 2000027 | Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | 14 ngày làm việc | Không | |||
| 14 | 2000032 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | 14 ngày làm việc | Không | |||
| 15 | 2000036 | Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | 14 ngày làm việc | Không | |||
| 16 | 1000091 | Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | 25 ngày làm việc | Không | |||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
| TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Cách thức thực hiện | Thời gian giải quyết | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
| Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | ||||||||
| 1 | 2.000286 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên tại địa chỉ | - 34 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh; - 27 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp huyện | Không | - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. | UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Y tế; Cơ sở trợ giúp xã hội | Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế |
| 2 | 2.000282 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định | Không | Chính quyền (hoặc công an), Chủ tịch UBND cấp xã; Chủ tịch UBND cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội | |||
| 3 | 2.000477 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | 07 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội | |||
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
| TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Cách thức thực hiện | Thời gian giải quyết | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
| I. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | ||||||||
| 1 | 1.001776 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn | 22 ngày làm việc | Không | - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. | UBND cấp xã; UBND cấp huyện | Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế |
| 2 | 1.001758 | Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 06 ngày làm việc | Không | ||||
| 3 | 1.001753 | Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 08 ngày làm việc | Không | ||||
| 4 | 1.001731 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | 05 ngày làm việc | Không | ||||
| 5 | 2.000777 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc | 02 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND cấp huyện | |||
| 6 | 2.000744 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng | 03 ngày làm việc | Không | ||||
| 7 | 1.001739 | Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp | 05 ngày làm việc | Không | ||||
| 8 | 1.000684 | Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế | Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính | 08 ngày làm việc | Không |
| ||
| 9 | 2.000298 | Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế | 15 ngày làm việc | Không | UBND cấp huyện | |||
| 10 | 2.000294 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế | 15 ngày làm việc | Không | UBND cấp huyện | |||
| 11 | 1.000669 | Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế | 05 ngày làm việc | Không | UBND cấp huyện | |||
| Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội | ||||||||
|
| 2.001661 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân | - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn | 11 ngày làm việc | Không | Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. | UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
| TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Cách thức thực hiện | Thời gian giải quyết | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
| I. Bảo trợ xã hội | ||||||||
| 1 | 1.001699 | ác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn | 25 ngày làm việc | Không | - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 45/2025/ NĐ-CP ngày 28/02/20 25 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. | UBND cấp xã | Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế |
| 2 | 1.001653 | Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | 05 ngày làm việc | Không | ||||
| 3 | 2.000355 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | Trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích | 10 ngày làm việc | Không | |||
| 4 | 2.000751 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở | - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn | 02 ngày làm việc | Không | UBND cấp xã hoặc các cơ quan hành chính cấp trên | ||
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ |
| Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | |||
| 1 | Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Sở ao động - Thương binh và Xã hội | Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | ||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ |
| Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | |||
| 1 | Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | ||
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNGTRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 544/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
PHẦN I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 10 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 15 ngày làm việc | |
2. Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo Sở. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng chuyên môn Sở Nội vụ | 12 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, Trình UBND tỉnh. | Văn thư Sở Nội vụ | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Chuyển phòng chuyên môn | Văn phòng UBND tỉnh | 1 ngày làm việc |
| Bước 6 | Xem xét và xử lý hồ sơ. Trình lãnh đạo phê duyệt | Phòng chuyên môn UBND tỉnh | 14 ngày làm việc |
| Bước 7 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Làm thủ tục phát hành văn bản, Trả kết quả. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 35 ngày làm việc | |
3. Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng chuyên môn Sở Nội vụ | 12 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, Trình UBND tỉnh. | Văn thư Sở Nội vụ | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Chuyển phòng chuyên môn | Văn phòng UBND tỉnh | 1 ngày làm việc |
| Bước 6 | Xem xét và xử lý hồ sơ. Trình lãnh đạo phê duyệt | Phòng chuyên môn UBND tỉnh | 20 ngày làm việc |
| Bước 7 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Làm thủ tục phát hành văn bản, Trả kết quả. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 40 ngày làm việc | |
4. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 10 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 15 ngày làm việc | |
5. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 05 ngày làm việc | |
6. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 10 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 15 ngày làm việc | |
7. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 10 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 15 ngày làm việc | |
8. Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu bổ sung hồ sơ. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 03 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 07 ngày làm việc | |
9. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu bổ sung hồ sơ. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 05 ngày làm việc | |
10. Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu bổ sung hồ sơ. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 03 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 07 ngày làm việc | |
11. Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu bổ sung hồ sơ. | Phòng chuyên môn cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội | 05 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 10 ngày làm việc | |
12. Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 10 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển UBND tỉnh | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả | UBND tỉnh | 07 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 22 ngày làm việc | |
13. Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 02 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả | UBND tỉnh | 07 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 14 ngày làm việc | |
14. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 02 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả | UBND tỉnh | 07 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 14 ngày làm việc | |
15. Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 02 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả | UBND tỉnh | 07 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 14 ngày làm việc | |
16. Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em | 15 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 25 ngày làm việc | |
PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
- Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh; 27 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp huyện, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện | Cấp thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã | 12 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 6 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 05 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 8 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 02 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 9 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 10 | - Trả kết quả (đối với đối tượng tiếp nhận vào cơ sở cấp huyện) - Chuyển hồ sơ đến Sở Y Tế (đối với đối tượng tiếp nhận vào cơ sở cấp tỉnh) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 11 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| Bước 12 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng Dân số- Bảo trợ xã hội- Trẻ em | 03 ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| Bước 13 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| Bước 14 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Cơ sở trợ giúp xã hội. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| Bước 15 | Tiếp nhận và xử lý hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Sở Y tế) | Cơ sở trợ giúp xã hội | 01 ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| Bước 16 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 34 ngày làm việc |
| |
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
- Thời gian giải quyết: Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định.
3. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. | Phòng chuyên môn cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh/huyện | 03 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. | Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh/huyện | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 1 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 07 ngày làm việc | |
PHẦN III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện | Cấp thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã | 08 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 6 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 05 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 8 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 02 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 9 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 10 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 22 ngày làm việc |
| |
2. Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- Thời gian giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện | Cấp thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 6 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 8 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 9 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 10 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 06 ngày làm việc |
| |
3. Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện | Cấp thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 6 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 8 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 9 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 10 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 08 ngày làm việc |
| |
4. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện | Cấp thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 6 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 8 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 9 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 10 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 05 ngày làm việc |
| |
5. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
- Thời gian giải quyết: 02 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 02 ngày làm việc | |
6. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 03 ngày làm việc | |
7. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện | Cấp thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 6 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 8 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 1 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 9 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 10 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 05 ngày làm việc |
| |
8. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế cấp
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng chuyên môn cấp huyện | 10 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 15 ngày làm việc | |
9. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của
Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng chuyên môn cấp huyện | 10 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 15 ngày làm việc | |
10. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng chuyên môn cấp huyện | 10 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 15 ngày làm việc | |
11. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Phòng chuyên môn | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 05 ngày làm việc | |
12. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện | Cấp thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc | Cấp xã |
| Bước 6 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện | 04 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 8 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 9 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Bước 10 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | Cấp huyện |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 11 ngày làm việc |
| |
PHẦN IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã | 20 ngày ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: |
| 25 ngày làm việc | |
2. Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: | 05 ngày làm việc | ||
3. Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã | 05 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 01 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: | 10 ngày làm việc | ||
4. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung. | Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Văn thư | 01 giờ làm việc |
| Bước 5 | Trả kết quả. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 03 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết: | 02 ngày làm việc | ||
- 1Quyết định 1167/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội)
- 2Quyết định 1168/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội)
- 3Quyết định 6057/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Long An
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 970/QĐ-BYT năm 2025 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 5Quyết định 1167/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội)
- 6Quyết định 1168/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội)
- 7Quyết định 6057/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Long An
Quyết định 544/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 544/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Đào Mỹ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
