Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 272/QĐ-UBND | Huế, ngày 24 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 171/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 165/TTr-SVHTT ngày 21 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Sở Văn hóa và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố. (Phần II. Nội dung quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Tên Quy trình (Mã số TTHC) |
| 1 | Thủ tục hỗ trợ một (01) lần đối với các nghệ sĩ, nghệ nhân được Nhà nước phong tặng các danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”,” Nghệ sĩ ưu tú”, “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú”; tác giả đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thường Nhà nước về văn học nghệ thuật (1.013294) |
| 2 | Thủ tục hỗ trợ các nghệ sĩ, nghệ nhân, các tác giả văn học nghệ thuật đang làm việc tại các Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, các văn nghệ sĩ đang tham gia sinh hoạt tại các Hội trực thuộc của Liên Hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố đạt thành tích tại các cuộc thi, liên hoan, trại sáng tác về văn học nghệ thuật cấp quốc gia, quốc tế (1.013295) |
| 3 | Thủ tục hỗ trợ (01) lần kinh phí đào tạo (ngoài chế độ của đơn vị cử đi đào tạo) khi các các nghệ sĩ đang làm việc tại các đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp của thành phố được cử đi đào tạo trình độ Đại học trở lên với các chuyên ngành bao gồm: Biên đạo, Đạo diễn sân khấu; Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng hoặc các chuyên nghành có liên quan đến biểu diễn nghệ thuật đặc thù của thành phố (1.013296) |
| 4 | Thủ tục hỗ trợ đối với các Câu lạc bộ thực hiện công tác bảo tồn, phát huy di sản văn hoá phi vật thể (1.013297) |
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ CỤ THỂ
1. Thủ tục hỗ trợ một (01) lần đối với các nghệ sĩ, nghệ nhân được Nhà nước phong tặng các danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”,” Nghệ sĩ ưu tú”, “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú”; tác giả đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thường Nhà nước về văn học nghệ thuật (1.013294).
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó, 15 ngày tại Sở Văn hóa và Thể thao; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Văn hóa và Thể thao |
| 120 giờ làm việc |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 4 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 8 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, xây dựng các dự thảo Tờ trình và Quyết định | 72 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Thẩm định, xem xét dự thảo Tờ trình và Quyết định | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt Quyết định hỗ trợ | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận Văn thư của Sở Văn hóa và Thể thao | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 4 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố |
| 40 giở làm việc |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Văn hóa và Thể thao và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. | 4 giờ làm việc |
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ | 8 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký Quyết định hỗ trợ | 8 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 4 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 160 giờ làm việc | |
2. Thủ tục hỗ trợ các nghệ sĩ, nghệ nhân, các tác giả văn học nghệ thuật đang làm việc tại các Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, các văn nghệ sĩ đang tham gia sinh hoạt tại các Hội trực thuộc của Liên Hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố đạt thành tích tại các cuộc thi, liên hoan, trại sáng tác về văn học nghệ thuật cấp quốc gia, quốc tế (1.013295).
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó, 15 ngày tại Sở Văn hóa và Thể thao; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Văn hóa và Thể thao |
| 120 giờ làm việc |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 4 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 8 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, xây dựng các dự thảo Tờ trình và Quyết định | 72 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Thẩm định, xem xét dự thảo Tờ trình và Quyết định | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt Quyết định hỗ trợ | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận Văn thư của Sở Văn hóa và Thể thao | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 4 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố |
| 40 giở làm việc |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Văn hóa và Thể thao và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. | 4 giờ làm việc |
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ | 8 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký Quyết định hỗ trợ | 8 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 4 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 160 giờ làm việc | |
3. Thủ tục hỗ trợ (01) lần kinh phí đào tạo (ngoài chế độ của đơn vị cử đi đào tạo) khi các các nghệ sĩ đang làm việc tại các đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp của thành phố được cử đi đào tạo trình độ Đại học trở lên với các chuyên ngành bao gồm: Biên đạo, Đạo diễn sân khấu; Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng hoặc các chuyên nghành có liên quan đến biểu diễn nghệ thuật đặc thù của thành phố (1.013296).
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó, 15 ngày tại Sở Văn hóa và Thể thao; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Văn hóa và Thể thao |
| 120 giờ làm việc |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 4 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 8 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, xây dựng các dự thảo Tờ trình và Quyết định | 72 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Thẩm định, xem xét dự thảo Tờ trình và Quyết định | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt Quyết định hỗ trợ | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận Văn thư của Sở Văn hóa và Thể thao | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 4 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố |
| 40 giở làm việc |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Văn hóa và Thể thao và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. | 4 giờ làm việc |
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ | 8 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký Quyết định hỗ trợ | 8 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 4 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 160 giờ làm việc | |
4. Thủ tục hỗ trợ đối với các Câu lạc bộ thực hiện công tác bảo tồn, phát huy di sản văn hoá phi vật thể (1.013297).
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó, 15 ngày tại Sở Văn hóa và Thể thao; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Văn hóa và Thể thao |
| 120 giờ làm việc |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 4 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 8 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, xây dựng các dự thảo Tờ trình và Quyết định | 72 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Thẩm định, xem xét dự thảo Tờ trình và Quyết định | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao | Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt Quyết định hỗ trợ | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận Văn thư của Sở Văn hóa và Thể thao | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 4 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố |
| 40 giở làm việc |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Văn hóa và Thể thao và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. | 4 giờ làm việc |
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ | 8 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký Quyết định hỗ trợ | 8 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 4 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 160 giờ làm việc | |
- 1Quyết định 301/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ủy quyền giải quyết trong lĩnh vực văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 2Quyết định 427/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 9Quyết định 301/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ủy quyền giải quyết trong lĩnh vực văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 10Quyết định 427/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 171/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
Quyết định 272/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố/Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
- Số hiệu: 272/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/01/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Huế
- Người ký: Nguyễn Thanh Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
