Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 150/QĐ-UBND-HC | Đồng Tháp, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN; SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TẠI CÁC HỘI QUẦN CHÚNG DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 9 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;
Căn cứ Quyết định số 3235-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Đồng Tháp năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Tỉnh Khóa X - Kỳ họp đột xuất lần thứ mười hai Thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 488/TTr-SNV ngày 24 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao số người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tại các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ của tỉnh Đồng Tháp năm 2025 là 26.464 người, cụ thể như sau:
1. Số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên là 26.300 người.
(Đính kèm Phụ lục 1)
2. Số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tại các hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ là 164 người.
(Đính kèm Phụ lục 2)
Điều 2. Giao bổ sung số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo cho Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố là 360 người.
(Đính kèm Phụ lục 3)
Điều 3. Giao số người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên là 1.929 người.
(Đính kèm Phụ lục 4)
Điều 4. Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; các hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm giao số lượng người làm việc cụ thể đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc quyền quản lý và gửi Quyết định cho Sở Nội vụ để theo dõi.
Điều 5. Quyết định này có liệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1275/QĐ-UBND-HC ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc giao số người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tại các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.
Điều 6. Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; các hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG | SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 | GHI CHÚ | |||
| Tổng số | Chia ra | |||||
| Giáo dục | Y tế | Văn hóa và sự nghiệp khác | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG CỘNG | 26,300 |
|
|
|
| |
| I | CẤP TỈNH | 6,383 | 3,410 | 2,374 | 599 |
|
| 1 | Sở Nội vụ | 44 |
|
| 44 |
|
| 2 | Sở Tư pháp | 19 |
|
| 19 |
|
| 3 | Sở Công Thương | 14 |
|
| 14 |
|
| 4 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 167 |
|
| 167 |
|
| 5 | Sở Xây dựng | 11 |
|
| 11 |
|
| 6 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 275 | 69 |
| 206 |
|
| 7 | Sở Tài chính | 15 |
|
| 15 |
|
| 8 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 3,341 | 3,341 |
|
|
|
| 9 | Sở Y tế | 2,374 |
| 2,374 |
|
|
| 10 | Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh | 15 |
|
| 15 |
|
| 11 | Sở Khoa học và Công nghệ | 45 |
|
| 45 |
|
| 12 | Vườn Quốc gia Tràm Chim | 30 |
|
| 30 |
|
| 13 | Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư | 30 |
|
| 30 |
|
| 14 | Quỹ Đền ơn đáp nghĩa và Bảo vệ trẻ em | 3 |
|
| 3 |
|
| II | CẤP HUYỆN | 19,799 | 19,799 |
| ||
| 1 | Huyện Tân Hồng | 1,424 | 1,424 |
| ||
| 2 | Huyện Hồng Ngự | 1,621 | 1,621 |
| ||
| 3 | Huyện Tam Nông | 1,416 | 1,416 |
| ||
| 4 | Huyện Thanh Bình | 1,822 | 1,822 |
| ||
| 5 | Huyện Tháp Mười | 2,092 | 2,092 |
| ||
| 6 | Huyện Cao Lãnh | 2,393 | 2,393 |
| ||
| 7 | Huyện Lấp Vò | 1,915 | 1,915 |
| ||
| 8 | Huyện Lai Vung | 1,730 | 1,730 |
| ||
| 9 | Huyện Châu Thành | 1,520 | 1,520 |
| ||
| 10 | Thành phố Sa Đéc | 1,130 | 1,130 |
| ||
| 11 | Thành phố Cao Lãnh | 1,785 | 1,785 |
| ||
| 12 | Thành phố Hồng Ngự | 951 | 951 |
| ||
| III | BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG | 118 | 118 |
| ||
PHỤ LỤC 2
GIAO SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (BIÊN CHẾ) TRONG CÁC HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG | SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC GIAO NĂM 2025 | GHI CHÚ |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | CẤP TỈNH | 80 |
|
| 1 | Hội Chữ thập đỏ | 26 |
|
| 2 | Liên minh Hợp tác xã | 15 |
|
| 3 | Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật | 16 |
|
| 4 | Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị | 12 |
|
| 5 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật | 11 |
|
| II | CẤP HUYỆN | 84 |
|
| 1 | Thành phố Hồng Ngự | 7 |
|
| 2 | Huyện Tân Hồng | 7 |
|
| 3 | Thành phố Sa Đéc | 7 |
|
| 4 | Huyện Hồng Ngự | 7 |
|
| 5 | Huyện Tam Nông | 7 |
|
| 6 | Huyện Lai Vung | 7 |
|
| 7 | Huyện Châu Thành | 7 |
|
| 8 | Huyện Thanh Bình | 7 |
|
| 9 | Huyện Tháp Mười | 7 |
|
| 10 | Huyện Lấp Vò | 7 |
|
| 11 | Thành phố Cao Lãnh | 7 |
|
| 12 | Huyện Cao Lãnh | 7 |
|
| TỔNG CỘNG: | 164 |
| |
PHỤ LỤC 3
GIAO BỔ SUNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | Tên cơ quan, đơn vị, địa phương | Tổng số giao | Trong đó | Ghi chú | ||
| Từ năm học 2022 - 2023 | Từ năm học 2023 - 2024 | Từ năm học 2024 - 2025 | ||||
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG CỘNG: | 360 | 142 | 183 | 35 |
| |
| I | CẤP TỈNH | 80 |
| 80 |
|
|
| 1 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 80 |
| 80 |
|
|
| II | CẤP HUYỆN | 280 | 142 | 103 | 35 |
|
| 1 | Huyện Tân Hồng | 20 | 11 | 6 | 3 |
|
| 2 | Huyện Hồng Ngự | 31 | 14 | 13 | 4 |
|
| 3 | Huyện Tam Nông | 14 | 11 | 0 | 3 |
|
| 4 | Huyện Thanh Bình | 37 | 14 | 20 | 3 |
|
| 5 | Huyện Tháp Mười | 27 | 14 | 10 | 3 |
|
| 6 | Huyện Cao Lãnh | 17 | 14 | 0 | 3 |
|
| 7 | Huyện Lấp Vò | 22 | 11 | 8 | 3 |
|
| 8 | Huyện Lai Vung | 29 | 11 | 15 | 3 |
|
| 9 | Huyện Châu Thành | 20 | 11 | 5 | 4 |
|
| 10 | Thành phố Sa Đéc | 20 | 8 | 10 | 2 |
|
| 11 | Thành phố Cao Lãnh | 27 | 14 | 10 | 3 |
|
| 12 | Thành phố Hồng Ngự | 17 | 9 | 6 | 2 |
|
PHỤ LỤC 4
GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG | SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP NĂM 2025 | GHI CHÚ | |||
| Tổng số | Chia ra | |||||
| Giáo dục | Y tế | Văn hóa và sự nghiệp khác | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG CỘNG | 1,929 | - | 1,832 | 97 |
| |
| 1 | Sở Nội vụ | 4 |
|
| 4 |
|
|
| - Trung tâm Lưu trữ Lịch sử |
|
|
| 4 |
|
| 2 | Sở Công Thương | 8 |
|
| 8 |
|
|
| - Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp |
|
|
| 8 |
|
| 3 | Sở Khoa học và Công nghệ | 29 |
|
| 29 | Tăng 29 biên chế |
|
| - Trung tâm Ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 23 |
|
|
| Trung tâm Chuyển đổi số |
|
|
| 6 |
|
| 4 | Sở Xây dựng | 4 |
|
| 4 | Tăng 04 biên chế |
|
| - Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
| 4 |
|
| 5 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 23 |
|
| 23 |
|
|
| - Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc |
|
|
| 3 |
|
|
| - Trường Phổ thông Năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể thao |
|
|
| 10 |
|
|
| - Trung tâm Văn hóa nghệ thuật |
|
|
| 10 |
|
| 6 | Sở Y tế | 1,832 |
| 1,832 |
|
|
|
| - Bệnh viện Tâm Thần |
|
| 97 |
|
|
|
| - Bệnh viện Da liễu |
|
| 33 |
|
|
|
| - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
|
| 131 |
|
|
|
| - Trung tâm Kiểm nghiệm |
|
| 7 |
|
|
|
| - Trung tâm Giám định Y khoa |
|
| 5 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng |
|
| 146 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Hồng Ngự |
|
| 116 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Tam Nông |
|
| 155 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
|
| 199 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Cao Lãnh |
|
| 177 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Tháp Mười |
|
| 34 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Lấp Vò |
|
| 210 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Lai Vung |
|
| 194 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế huyện Châu Thành |
|
| 191 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế thành phố Hồng Ngự |
|
| 46 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế thành phố Cao Lãnh |
|
| 30 |
|
|
|
| - Trung tâm Y tế thành phố Sa Đéc |
|
| 61 |
|
|
| 7 | Vườn Quốc gia Tràm Chim | 8 |
|
| 8 |
|
| 8 | Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư | 21 |
|
| 21 |
|
- 1Quyết định 87/QĐ-UBND tạm giao số lượng người làm việc, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Hưng Yên năm 2024
- 2Nghị quyết 29/NQ-HĐND giao biên chế công chức quản lý hành chính Nhà nước, phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên, các tổ chức Hội của tỉnh Nam Định năm 2024 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP
- 3Quyết định 74/QĐ-UBND-TCCB năm 2025 điều chuyển các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 106/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Quyết định 87/QĐ-UBND tạm giao số lượng người làm việc, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Hưng Yên năm 2024
- 5Nghị quyết 29/NQ-HĐND giao biên chế công chức quản lý hành chính Nhà nước, phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên, các tổ chức Hội của tỉnh Nam Định năm 2024 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP
- 6Nghị định 126/2024/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- 7Quyết định 74/QĐ-UBND-TCCB năm 2025 điều chuyển các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 150/QĐ-UBND-HC giao số người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tại các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ của tỉnh Đồng Tháp năm 2025
- Số hiệu: 150/QĐ-UBND-HC
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
- Người ký: Trần Trí Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
