Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4538:2007 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 105-X12:2001) là một văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành dệt may Việt Nam. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền màu của các loại vật liệu dệt đối với tác động ma sát, áp dụng cho tất cả các loại xơ, sợi, vải dệt thoi, vải dệt kim và các sản phẩm dệt khác.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4538:2007 (ISO 105-X12: 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X12: Độ bền màu với ma sát.
- Số hiệu văn bản: Chưa rõ thông tin cụ thể trong dữ liệu cung cấp.
- Cơ quan ban hành: Chưa rõ thông tin cụ thể trong dữ liệu cung cấp.
- Ngày ban hành và áp dụng: Chưa rõ thông tin cụ thể trong dữ liệu cung cấp.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa rõ thông tin cụ thể trong dữ liệu cung cấp.
Hệ thống các phần quy định liên quan đến độ bền màu:
Bên cạnh nội dung trọng tâm về ma sát, tiêu chuẩn nằm trong hệ thống các phương pháp thử nghiệm độ bền màu đa dạng đối với vật liệu dệt dưới nhiều tác động vật lý và hóa học khác nhau, bao gồm:
- Độ bền màu với thời tiết: Gồm Phần B03 (phơi ngoài trời) và Phần B04 (phép thử với đèn hồ quang xenon để giả lập thời tiết nhân tạo).
- Độ bền màu với khí thải và môi trường: Gồm Phần G01 (độ bền màu với ni tơ ô xít) và Phần G03 (độ bền màu với O20 N trong không khí).
- Độ bền màu với các chất tẩy trắng: Gồm Phần N01 (tẩy bằng Hypoclorit), Phần N02 (tẩy bằng Peroxit), Phần N03 (tẩy bằng Natri Clorit yếu) và Phần N04 (tẩy bằng Natri Clorit mạnh).
- Độ bền màu với các tác nhân nhiệt và hóa chất khác: Gồm Phần N05 (độ bền màu với xông hơi), Phần P02 (độ bền màu với hấp tạo nếp nhăn), Phần S01 (lưu hóa bằng không khí nóng), Phần S02 (lưu hóa bằng lưu huỳnh monoclorua) và Phần S03 (lưu hóa bằng hơi trực tiếp).
Nội dung cốt lõi của Phần X12 - Độ bền màu với ma sát:
Phần X12 là nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn này, hướng dẫn chi tiết phương pháp xác định khả năng giữ màu của vật liệu dệt khi bị ma sát với các bề mặt khác. Phương pháp này được chia làm hai dạng thử nghiệm chính:
- Thử nghiệm ma sát khô: Sử dụng thiết bị ma sát tiêu chuẩn để chà xát một miếng vải thử cotton khô lên bề mặt mẫu thử dệt may dưới một lực ép và số chu kỳ xác định. Mục đích là đánh giá mức độ truyền màu từ mẫu thử sang vải thử trong điều kiện khô ráo.
- Thử nghiệm ma sát ướt: Thực hiện tương tự như ma sát khô nhưng miếng vải thử cotton được thấm ướt bằng nước cất đến một tỷ lệ giữ nước quy định trước khi tiến hành chà xát. Phép thử này giúp đánh giá độ bền màu của sản phẩm khi tiếp xúc với độ ẩm, mồ hôi hoặc nước trong quá trình sử dụng thực tế.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tế của tiêu chuẩn:
- Kiểm soát chất lượng sản xuất: Giúp các doanh nghiệp dệt may đánh giá chính xác chất lượng thuốc nhuộm, công nghệ nhuộm và in hoa trên vải, từ đó cải tiến quy trình sản xuất để tránh hiện tượng phai màu, loang màu.
- Bảo vệ người tiêu dùng: Đảm bảo các sản phẩm may mặc không bị dây màu sang các trang phục khác hoặc gây kích ứng da do phẩm màu bám dính khi có ma sát hoặc tiếp xúc với mồ hôi cơ thể.
- Tiêu chuẩn hóa quốc tế: Việc áp dụng tiêu chuẩn tương đương ISO 105-X12 giúp các sản phẩm dệt may Việt Nam dễ dàng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe khi xuất khẩu sang các thị trường quốc tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 4538 : 2007; TCVN 5468 : 2007;
TCVN 5469 : 2007; TCVN 5470 : 2007;
TCVN 5471 : 2007; TCVN 5472 : 2007;
TCVN 5473 : 2007; TCVN 5474 : 2007;
TCVN 5475 : 2007; TCVN 5476 : 2007;
TCVN 5477 : 2007; TCVN 5479 : 2007;
TCVN 5480 : 2007; TCVN 5481 : 2007;
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ VẬT LIỆU DỆT – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU BAN HÀNH NĂM 2007
Mục lục
| ● | TCVN 4538 : 2007 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu. |
|
| ISO 105-X12: 2001 | Phần X12: Độ bền màu với ma sát. |
|
| Xuất bản lần 4 |
|
| ● | TCVN 5468 : 2007 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu. |
|
| ISO 105-B03: 1994 | Phần B03: |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5233:2002 (ISO 105-E02: 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E02: Độ bền màu với nước biển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5236:2002 (ISO 105-J02: 1997) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần J02 - Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5466:2002 (ISO 105-A02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5468:2007 (ISO 105-B03 : 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5470:2007 (ISO 105-G01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G01: Độ bền màu với nitơ oxit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5471:2007 (ISO 105-G02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G02: Độ bền màu với khói của khí đốt
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5472:2007 (ISO 105-G03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G03: Độ bền màu với ozon trong không khí
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5473:2007 (ISO 105-N01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N01: Độ bền màu với tẩy trắng: Hypoclorit
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1748:2007 (ISO 139 : 2005) về vật liệu dệt - Môi trường chuẩn để điều hòa và thử
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4536:2002 (ISO 105-A01: 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Quy định chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5233:2002 (ISO 105-E02: 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E02: Độ bền màu với nước biển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5236:2002 (ISO 105-J02: 1997) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần J02 - Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5466:2002 (ISO 105-A02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5467:2002 (ISO 105-A03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5468:2007 (ISO 105-B03 : 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5470:2007 (ISO 105-G01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G01: Độ bền màu với nitơ oxit
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5471:2007 (ISO 105-G02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G02: Độ bền màu với khói của khí đốt
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5472:2007 (ISO 105-G03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G03: Độ bền màu với ozon trong không khí
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5473:2007 (ISO 105-N01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N01: Độ bền màu với tẩy trắng: Hypoclorit
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4538:2007 (ISO 105-X12: 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X12: Độ bền màu với ma sát
- Số hiệu: TCVN4538:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
