Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10985:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10985:2016 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Fosetyl aluminium. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật lưu hành trên thị trường Việt Nam, đảm bảo hiệu quả sử dụng và an toàn cho môi trường, con người.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều 1 của tiêu chuẩn xác định rõ phạm vi điều chỉnh đối với các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất Fosetyl aluminium, bao gồm:
- Sản phẩm kỹ thuật (Fosetyl aluminium kỹ thuật).
- Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột thấm nước (WP) chứa hoạt chất Fosetyl aluminium.
- Thuốc bảo vệ thực vật dạng hạt phân tán trong nước (WG) chứa hoạt chất Fosetyl aluminium.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn quan trọng để thực hiện việc thử nghiệm và đánh giá chất lượng sản phẩm. Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp lấy mẫu, phương pháp xác định các chỉ tiêu lý - hóa của thuốc bảo vệ thực vật:
- TCVN 12017 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương) về phương pháp lấy mẫu thuốc bảo vệ thực vật để phân tích.
- Các tiêu chuẩn quốc gia liên quan đến việc xác định độ bền phân tán, độ bám dính, độ mịn, và các tính chất vật lý khác của dạng thuốc bột thấm nước (WP) và dạng hạt phân tán trong nước (WG).
Yêu cầu kỹ thuật (Điều 3)
Yêu cầu kỹ thuật đối với thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Fosetyl aluminium được quy định chi tiết nhằm kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng sản phẩm từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm:
- Hoạt chất Fosetyl aluminium kỹ thuật: Phải đảm bảo hàm lượng hoạt chất đăng ký không thấp hơn giới hạn quy định, đồng thời kiểm soát các tạp chất có hại phát sinh trong quá trình sản xuất.
- Thuốc thành phẩm dạng bột thấm nước (WP): Hàm lượng hoạt chất Fosetyl aluminium phải phù hợp với hàm lượng đã đăng ký, sai lệch cho phép nằm trong phạm vi tiêu chuẩn. Sản phẩm phải đáp ứng các chỉ tiêu lý - hóa như độ mịn (thử qua sàng), độ bền huyền phù, thời gian thấm ướt, độ bọt và độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao.
- Thuốc thành phẩm dạng hạt phân tán trong nước (WG): Ngoài hàm lượng hoạt chất, dạng thuốc này cần đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ rã trong nước, độ bền huyền phù, độ bền cơ học của hạt (tránh bị vỡ vụn sinh bụi), và giới hạn lượng bọt tối đa sinh ra khi hòa tan.
Phương pháp thử và Lấy mẫu (Điều 4)
Quy trình lấy mẫu và các phương pháp thử nghiệm được thiết lập nhằm đảm bảo tính chính xác, khách quan và có thể tái lập kết quả phân tích:
- Phương pháp lấy mẫu: Việc lấy mẫu để kiểm tra chất lượng phải tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về lấy mẫu thuốc bảo vệ thực vật, đảm bảo mẫu mang tính đại diện cho cả lô hàng.
- Xác định hàm lượng hoạt chất: Sử dụng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) hoặc các phương pháp phân tích hóa lý tiên tiến khác đã được phê duyệt để định lượng chính xác hàm lượng Fosetyl aluminium trong mẫu kỹ thuật và mẫu thành phẩm.
- Thử nghiệm các tính chất vật lý: Các phép thử về độ bền huyền phù, độ mịn, thời gian thấm ướt, và độ bền nhiệt được thực hiện theo các quy trình chuẩn hóa quốc gia hoặc quốc tế (CIPAC) nhằm đánh giá khả năng lưu trữ và hiệu quả sử dụng thực tế của thuốc trên đồng ruộng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT FOSETYL ALUMINIUM - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides containing fosetyl aluminium - Technical requirements and test methods
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với fosetyl aluminium kỹ thuật và các thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất fosetyl aluminium (xem Phụ lục A).
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4543:1988, Thuốc trừ nấm bệnh - Kitazin 10% dạng hạt
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8050:2016, Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8143:2009, Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin
TCVN 8984:2011, Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất sulfur - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3.1 Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu về cảm quan của fosetyl aluminium kỹ thuật và các dạng thành phẩm được nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
| Dạng thành phẩm | Màu sắc | Trạng thái |
| Fosetyl aluminium kỹ thuật (TC) | Sản phẩm có màu trắng | Sản phẩm dạng bột kết tinh không chứa tạp chất có thể nhìn thấy bằng mắt thường |
| Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột thấm nước có chứa fosetyl aluminium (WP) | Đặc trưng của từng sản phẩm | Sản phẩm dạng bột, phân tán được trong nước, tạo một huyền phù khi sử dụng |
| Thuốc bảo vệ thực vật dạng hạt phân tán trong nước có chứa fosetyl aluminium (WG) |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9884:2013 (EN 15637:2008) về Thực phẩm có nguồn gốc thực vật - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao - Phổ khối lượng hai lần sau khi chiết bằng metanol và làm sạch bằng diatomit
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10988:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất fipronil - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10980:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Iprodione - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12562:2018 về Thuốc bảo vệ thực vật - Khảo nghiệm thời gian cách ly của thuốc trên cây trồng
- 1Quyết định 3892/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia thuốc bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8143:2009 về thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4543:1988 về thuốc trừ nấm bệnh - Kitazin 10 dạng hạt
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8984:2011 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất sulfur - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9884:2013 (EN 15637:2008) về Thực phẩm có nguồn gốc thực vật - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao - Phổ khối lượng hai lần sau khi chiết bằng metanol và làm sạch bằng diatomit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10988:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất fipronil - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8050:2016 về Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10980:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Iprodione - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12562:2018 về Thuốc bảo vệ thực vật - Khảo nghiệm thời gian cách ly của thuốc trên cây trồng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10985:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Fosetyl aluminium - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: TCVN10985:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
