Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10140:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10140:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 17092:2005. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền ăn mòn của các loại gốm mịn (hay còn gọi là gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) dạng monolithic trong các môi trường dung dịch acid và kiềm. Đây là tài liệu kỹ thuật nền tảng giúp các nhà sản xuất, phòng thử nghiệm và đơn vị kiểm định đánh giá chính xác khả năng chống chịu hóa chất của vật liệu gốm khi làm việc trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn được quy định chi tiết nhằm định hướng rõ ràng đối tượng và điều kiện thử nghiệm:
- Tiêu chuẩn này cung cấp phương pháp thử nghiệm để đánh giá mức độ ăn mòn của gốm mịn monolithic dưới tác động của các dung dịch acid và kiềm ở nhiệt độ xác định.
- Phương pháp này áp dụng cho các loại gốm kỹ thuật cao cấp được sử dụng trong các thiết bị hóa chất, linh kiện công nghiệp chịu ăn mòn, và các ứng dụng đòi hỏi độ bền hóa học cao.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại gốm có độ xốp cao hoặc các vật liệu composite gốm có cấu trúc phức tạp, trừ khi có sự thỏa thuận cụ thể giữa các bên liên quan.
- Kết quả thử nghiệm thu được từ tiêu chuẩn này được sử dụng để so sánh độ bền hóa học tương đối giữa các loại vật liệu gốm khác nhau, hỗ trợ quá trình lựa chọn vật liệu thiết kế và kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, việc viện dẫn các tài liệu tiêu chuẩn liên quan là bắt buộc. Các tài liệu viện dẫn bao gồm:
- Các tiêu chuẩn về nước dùng trong phòng thí nghiệm phân tích (tương đương với ISO 3696), yêu cầu sử dụng nước có độ tinh khiết cao để pha chế các dung dịch acid và kiềm, tránh tạp chất làm sai lệch kết quả ăn mòn.
- Các tiêu chuẩn về dụng cụ đo thể tích bằng thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm nhằm đảm bảo tính chính xác của nồng độ dung dịch thử nghiệm.
- Các tiêu chuẩn liên quan đến phương pháp xác định kích thước hình học và độ bền uốn của gốm mịn để phục vụ cho việc đánh giá sự suy giảm cơ tính của mẫu sau khi bị ăn mòn.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa cốt lõi để thống nhất cách hiểu trong quá trình thực hiện thử nghiệm:
- Gốm monolithic (Monolithic ceramics): Là loại vật liệu gốm có cấu trúc vi mô đồng nhất, không chứa các pha gia cường dạng sợi liên tục hoặc các hạt có kích thước lớn khác biệt đáng kể so với pha nền.
- Độ bền ăn mòn (Corrosion resistance): Khả năng của vật liệu gốm chống lại sự suy giảm các tính chất hóa học, vật lý hoặc cơ học do tác động tương tác hóa học với môi trường dung dịch acid hoặc kiềm.
- Sự thay đổi khối lượng (Mass change): Hiệu số giữa khối lượng của mẫu thử trước và sau khi ngâm trong dung dịch ăn mòn, thường được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%) hoặc lượng hao hụt khối lượng trên một đơn vị diện tích bề mặt tiếp xúc (mg/cm²).
Điều 4: Nguyên lý thử nghiệm
Nguyên lý của phương pháp thử nghiệm được xây dựng dựa trên các bước thực nghiệm nghiêm ngặt:
- Mẫu thử gốm mịn có hình dạng và kích thước xác định được chuẩn bị bề mặt kỹ lưỡng, làm sạch và sấy khô để loại bỏ hoàn toàn tạp chất và độ ẩm bám trên bề mặt.
- Mẫu thử được ngâm hoàn toàn trong dung dịch ăn mòn (acid hoặc kiềm) với nồng độ quy định cụ thể. Dung dịch này được duy trì ở nhiệt độ thử nghiệm không đổi trong một khoảng thời gian xác định trước bằng thiết bị kiểm soát nhiệt độ chuyên dụng.
- Sau khi kết thúc thời gian ngâm, mẫu thử được lấy ra khỏi dung dịch, rửa sạch bằng nước cất và dung môi thích hợp, sau đó sấy khô đến khối lượng không đổi.
- Độ bền ăn mòn được đánh giá thông qua việc đo lường và tính toán sự thay đổi khối lượng của mẫu thử. Ngoài ra, tùy theo yêu cầu cụ thể, mức độ ăn mòn còn có thể được đánh giá bằng cách đo sự thay đổi kích thước hình học, quan sát sự thay đổi trạng thái bề mặt bằng kính hiển vi, hoặc đo độ bền uốn còn lại của mẫu sau thử nghiệm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Fine ceramics (advanced ceramics, advanced technical ceramics) - Determination of corrosion resistance of monolithic ceramics in acid and alkaline solutions
Lời nói đầu
TCVN 10140:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 17092:2005.
TCVN 10140:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC206 Gốm cao cấp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GỐM MỊN (GỐM CAO CẤP, GỐM KỸ THUẬT CAO CẤP) - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN ĂN MÒN CỦA GỐM MONOLITHIC TRONG DUNG DỊCH ACID VÀ KIỀM
Fine ceramics (advanced ceramics, advanced technical ceramics) - Determination of corrosion resistance of monolithic ceramics in acid and alkaline solutions
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền ăn mòn của gốm mịn trong dung dịch acid và kiềm, như acid sulfuric và natri hydroxit. Tiêu chuẩn này đánh giá sự thay đổi về khối lượng và kích thước của mẫu thử sau phép thử ăn mòn khi được ngâm trong chất lỏng ăn mòn và đánh giá tác động của sự ăn mòn đến độ bền của vật liệu. Phương pháp thử này có thể sử dụng để nghiên cứu phát triển vật liệu, kiểm soát chất lượng, đặc tính và mục đích tạo dữ liệu thiết kế.
CHÚ THÍCH: Các đơn vị và giá trị bằng số trong ngoặc đơn trong tiêu chuẩn này là dựa trên những đơn vị truyền thống và để tham khảo.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng phân tích trong phòng thử nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 5120 (ISO 4287), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp Profin - Thuật ngữ, định nghĩa và thông số nhám bề mặt
TCVN 7764-2 (ISO 6353-2), Thuốc thử dùng trong phân tích hóa học - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật - Seri thứ nhất.
ISO 3611, Micrometers for external measurements (Micrometer để đo bên ngoài)
ISO 6906, Vernier callipers reading to 0,02 mm (Thước kẹp số đọc đến 0,02 mm)
ISO 7500-1, Metallic materials - Verification of static uniaxial testing machines - Part 1: Tesion/compression testing machines - Verification and calibration of the force-measuring system (Vật liệu kim loại - Kiểm tra xác nhận máy thử tĩnh một trục - Phần 1: Máy thử kéo căng/nén - Kiểm tra xác nhận và hiệu chuẩn hệ thống đo lực)
ISO 14704:2000, Fine ceramics (advanced ceramics, technical advanced ceramics) - Test method for flexural strength of monolithic ceramics at room temperature (Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định độ bền uốn của gốm monolithic tại nhiệt độ phòng)
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây
3.1. Độ bền ăn mòn (corrosion resistance)
Độ bền chống lại sự ăn mòn của vật liệu gốm do phản ứng với các loại ăn mòn trong môi trường xung quanh, bao gồm ăn mòn hóa học tại các đường biên hạt và các pha thứ cấp.
3.2. Cường độ uốn (flexural strength)
Ứng suất danh định lớn nhất tại vết nứt của trục đàn hồi xác định được tải trong khi uốn.
4.1. Thiết bị thử ăn mòn, ví dụ, thiết
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10141-3:2013 (ISO 22197-3:2011) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang - Phần 3: Loại bỏ toluen
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8552:2010 (ISO 14703:2008) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Chuẩn bị mẫu để xác định sự phân bố cỡ hạt của bột gốm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8553:2010 (ISO 18452:2005) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ dày của màng gốm bằng thiết bị đo biên dạng đầu dò tiếp xúc
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8554:2010 (ISO 18753:2004) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định khối lượng riêng tuyệt đối của bột gốm bằng tỷ trọng kế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8555:2010 (ISO 27447:2009) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp thử hoạt tính kháng khuẩn của vật liệu bán dẫn xúc tác quang
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8556:2010 (ISO 27448:2009) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp thử tính năng tự làm sạch của vật liệu bán dẫn xúc tác quang
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9097:2011 (ISO 10676:2010) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp xác định tính năng làm sạch nước của vật liệu bán dẫn xúc tác quang bằng phép đo khả năng tạo thành oxy hoạt tính
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9098:2011 (ISO 10678:2010) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Xác định hoạt tính xúc tác quang bề mặt trong môi trường nước bằng phân hủy xanh metylen
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7764-2:2007 (ISO 6353-2 : 1983, With Addendum 2 : 1986) về Thuốc thử dùng trong phân tích hoá học - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật - Seri thứ nhất
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10141-3:2013 (ISO 22197-3:2011) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang - Phần 3: Loại bỏ toluen
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5120:2007 (ISO 4287 : 1997) về Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp Profin - Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số nhám bề mặt
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8552:2010 (ISO 14703:2008) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Chuẩn bị mẫu để xác định sự phân bố cỡ hạt của bột gốm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8553:2010 (ISO 18452:2005) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ dày của màng gốm bằng thiết bị đo biên dạng đầu dò tiếp xúc
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8554:2010 (ISO 18753:2004) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định khối lượng riêng tuyệt đối của bột gốm bằng tỷ trọng kế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8555:2010 (ISO 27447:2009) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp thử hoạt tính kháng khuẩn của vật liệu bán dẫn xúc tác quang
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8556:2010 (ISO 27448:2009) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp thử tính năng tự làm sạch của vật liệu bán dẫn xúc tác quang
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9097:2011 (ISO 10676:2010) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp xác định tính năng làm sạch nước của vật liệu bán dẫn xúc tác quang bằng phép đo khả năng tạo thành oxy hoạt tính
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9098:2011 (ISO 10678:2010) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Xác định hoạt tính xúc tác quang bề mặt trong môi trường nước bằng phân hủy xanh metylen
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10140:2013 (ISO 17092:2005) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định độ bền ăn mòn của gốm monolithic trong dung dịch acid và kiềm
- Số hiệu: TCVN10140:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra