Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1656/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2925/TTr-SNV ngày 10 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 tại mục I, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (06 TTHC)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC) | |||||||
| 1 | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014196) | - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Nội dung được sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết từ UBND tỉnh về Sở Nội vụ tại Quyết định số 1517/QĐ- UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. |
| 2 | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014197) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Nội dung được sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết từ UBND tỉnh về Sở Nội vụ tại Quyết định số 1517/QĐ- UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. |
| 3 | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014198) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. | Nội dung được sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết từ UBND tỉnh về Sở Nội vụ tại Quyết định số 1517/QĐ- UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. |
| 4 | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014199) | - 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động. - 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến. | - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 600.000 đồng/01 giấy phép. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 300.000 đồng/01 giấy phép. | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. | Nội dung được sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết từ UBND tỉnh về Sở Nội vụ tại Quyết định số 1517/QĐ- UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. |
| 5 | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014200) | 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến. | - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 450.000 đồng/01 giấy phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 225.000 đồng/01 giấy phép | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. | Nội dung được sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết từ UBND tỉnh về Sở Nội vụ tại Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. |
| 6 | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014201) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến. | - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 450.000 đồng/01 giấy phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 225.000 đồng/01 giấy phép | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. | Nội dung được sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết từ UBND tỉnh về Sở Nội vụ tại Quyết định số 1517/QĐ- UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. |
Tổng số danh mục TTHC được công bố: 06 TTHC
Trong đó:
| - Số TTHC sửa đổi, bổ sung: | Cấp tỉnh | 06 | TTHC |
| Cụ thể: |
|
|
|
| - Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
| 06 | TTHC |
| - Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: |
| 06 | TTHC |
| - Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến: |
| 06 | TTHC |
| - Số TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết: |
| 0 | TTHC |
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014196)
* Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 24 giờ làm việc |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 06 giờ làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh | Văn thư Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 40 giờ làm việc | ||
* Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 01 giờ làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 13 giờ làm việc |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh | Văn thư Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 24 giờ làm việc | ||
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014197)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 01 giờ làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 13 giờ làm việc |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh | Văn thư Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 24 giờ làm việc | ||
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014198)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 24 giờ làm việc |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 06 giờ làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh | Văn thư Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 40 giờ làm việc | ||
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014199)
* Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 48 giờ làm việc |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 14 giờ làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở | 14 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh | Văn thư Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 80 giờ làm việc | ||
* Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 01 giờ làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 13 giờ làm việc |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh | Văn thư Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 24 giờ làm việc | ||
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014200)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 01 giờ làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 13 giờ làm việc |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh | Văn thư Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 24 giờ làm việc | ||
Quy trình số: 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014201)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 48 giờ làm việc |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 14 giờ làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở | 14 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh | Văn thư Sở | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 80 giờ làm việc | ||
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
- 1Quyết định 1749/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 3556/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 2628/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 1513/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 7Quyết định 886/QĐ-BNV năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nội vụ
- 8Quyết định 1749/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 3556/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 2628/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 1513/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 1656/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1656/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/09/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Lê Hải Hòa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/09/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
