Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 402/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 04 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC BÁO CHÍ, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH, LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 79/TTr-SVHTTDL ngày 01 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC BÁO CHÍ, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH, LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (31 TTHC)
A. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (13 TTHC)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 2.001765)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VHTTDL) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 4,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết 09 TTHC:
2.1. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 1.003384);
2.2. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã TTHC: 1.005452);
2.3. Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001091);
2.4. Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001087);
2.5. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.001976);
2.6. Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002738);
2.7. Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.001988);
2.8. Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002739);
2.9. Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002740).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001098)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
4.1. Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.002001);
4.2. Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.004508).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 07 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 01 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | ||
B. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (04 TTHC)
Quy trình số: 05
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (Mã TTHC: 1.009374)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB) | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 4,5 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày | ||
Quy trình số: 06
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (Mã TTHC: 1.009386)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 2,5 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày | ||
Quy trình số: 07
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho phép họp báo (trong nước) (Mã TTHC: 2.001171)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | Không quy định |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | Không quy định |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | Không quy định |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | Không quy định |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Không quy định |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | Không quy định |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | Không quy định |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | Không quy định |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | Không quy định* | ||
* Tổ chức, công dân Việt Nam ở địa phương (không thuộc quy định tại Khoản 2 Điều 41 Luật Báo chí) có nhu cầu họp báo phải thông báo bằng văn bản trước 24 giờ tính đến thời điểm dự định họp báo gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về báo chí có trách nhiệm trả lời tổ chức, công dân về việc họp báo trong thời gian quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Báo chí; trường hợp không có văn bản trả lời, tổ chức, công dân được tiến hành họp báo.
Quy trình số: 08
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho phép họp báo (nước ngoài) (Mã TTHC: 2.001173)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 02 ngày làm việc | ||
C. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (13 TTHC)
Quy trình số: 09
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (Mã TTHC: 1.003868)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 05 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 01 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày | ||
Quy trình số: 10
2. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
2.1. Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC: 2.001594);
2.2. Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (Mã TTHC: 1.003725);
2.3. Cấp giấy phép hoạt động in (Mã TTHC: 1.004153).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 07 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 01 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | ||
Quy trình số: 11
3. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
3.1. Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC: 2.001584);
3.2. Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.003729).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 12
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (Mã TTHC: 2.001564).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 3,5 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 06 ngày | ||
Quy trình số: 13
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy phép hoạt động in (Mã TTHC: 2.001744).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 14
6. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
6.1. Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (Mã TTHC: 2.001740);
6.2. Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (Mã TTHC: 2.001737);
6.3. Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.003114);
6.4. Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.008201).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 15
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.003483)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 3,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 06 ngày làm việc | ||
D. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (01 TTHC)
Quy trình số: 16
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) (Mã TTHC: 1.003888).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 3,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 3,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
PHẦN II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 TTHC)
A. LĨNH VỰC LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04 TTHC)
Quy trình số: 17
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001885)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin (VHKHTT) | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng VHKHTT | 07 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng VHKHTT xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng VHKHTT | 01 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện | Văn thư UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | ||
Quy trình số: 18
2. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
2.1. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001884);
2.2. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001880);
2.3. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001786).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin (VHKHTT) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng VHKHTT | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng VHKHTT xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng VHKHTT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện | Văn thư UBND cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
- 1Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi/bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 963/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 768/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
- 4Quyết định 158/QĐ-SVHTTDL năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Khánh Hòa
- 5Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật Báo chí 2016
- 2Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi/bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai
- 6Quyết định 963/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 768/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
- 8Quyết định 158/QĐ-SVHTTDL năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Khánh Hòa
- 9Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 402/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 402/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Trịnh Trường Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
