Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1033/QĐ-UBND | Quảng Bình, ngày 08 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, BÁO CHÍ, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH, THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 357/TTr-SVHTTDL ngày 31/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử, Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sơ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, BÁO CHÍ, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH, THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1033/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình)
| TT | Tên thủ tục hành chính/ Mã số hồ sơ | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| A | LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ | ||||
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||
| 1 | Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/2.001765 | 12 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT. |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ 1.003384 | 08 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP; |
| 3 | Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp/ 2.001098 | 10 ngày làm việc | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. | |
| 4 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp/ 1.005452 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| 5 | Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp/ 2.001091 | 05 ngày lam việc | Không | ||
| 6 | Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp/ 2.001087 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| 7 | Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng/ 1.002001 | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; - Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24/11/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP. |
| 8 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng/ 1.001976 | 05 ngày làm việc | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. | |
| 9 | Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng/ 2.002738 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| 10 | Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng/ 1.001988 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| 11 | Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng/ 1.004508 | 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; - Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24/11/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP. | |
| 12 | Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử 02, 03, 04 trên mạng/ 2.002739 | 05 ngày làm việc |
| Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; |
| 13 | Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử 02, 03. 04 trên mạng/ 2.00274 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | ||||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điềm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng/ 2.001885 | 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không |
|
| 2 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng/2.001884 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| 3 | Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng/ 2.00188 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| 4 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng/ 2.001786 | 05 ngày làm việc | Trung tâm giao dịch một cửa liên thông UBND cấp huyện | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. |
| B | LĨNH VỰC BÁO CHÍ | ||||
| 1 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)/ 1.009374 | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. |
| 2 | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)/ 1.009386 | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không | ||
| 3 | Cho phép họp báo (trong nước)/ 2.001171 | Không quy định | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016. | |
| 4 | Cho phép họp báo (nước ngoài)/ 2.001173 | 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/12/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; - Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP. | |
| C | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH | ||||
| 1 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh/ 1.003868 | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | - Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng trang quy chuẩn; - Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; - Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định, nội dung tài liệu không kinh doanh, để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh; - Thông tư số 01/2020/TT/BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT. |
| 2 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất, bản phẩm/ 2.001394 | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT. |
| 3 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm/ 2.001584 | 05 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT. |
| 4 | Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm/ 1.003729 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| 5 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài/ 2.001564 | 10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định | Không | ||
| 6 | Cấp giấy phép hoạt động in/ 1.004153 | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; - Nghị định số 72/2Ọ22/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP. | |
| 7 | Cấp lại giấy phép hoạt động in/ 2.001744 | 07 ngày làm việc | Không | ||
| 8 | Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in/ 2.00174 | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định sỏ 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP. |
| 9 | Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in/ 2.001737 | 03 ngày làm việc | Không | ||
| 10 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh/1.003725 | 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định | 50.000 đồng/hồ sơ | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định, nội dung tài liệu không kinh doanh, để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh; - Thông tư số 01/2020/TT/BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT. | |
| 11 | Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm/1.003483 | 10 ngày làm việc | Không | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; | |
| 12 | Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm/ 1.003114 | 05 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Thông tư số 01/202Ọ/TT-BTTTT ngày 07/02/2020của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT. |
| 13 | Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm/ 1.008201 | 05 ngày làm việc | Không | ||
| D | LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI | ||||
| 1 | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)/ 1.003888 | 10 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Số 09 Quang Trung, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Không | - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; - Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. |
- 1Quyết định 915/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa, Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử, Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 953/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 07 thủ tục hành chính mới, 06 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được thay thế trong lĩnh vực phát thanh truyền hình và trang thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại; văn hóa thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 4Quyết định 1281/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng
- 5Quyết định 609/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Hòa Bình
- 6Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Nam
- 7Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thôn tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 742/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 85/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang
- 11Quyết định 893/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; lĩnh vực Báo chí; lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; lĩnh vực Thông tin đối ngoại; thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế trong lĩnh vực Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Văn hóa và Thể thao/Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 12Quyết định 952/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 13Quyết định 925/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 14Quyết định 577/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
- 15Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 16Quyết định 943/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu
- 17Quyết định 5115/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
- 18Quyết định 558/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lầm Đồng
- 19Quyết định 493/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới: Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 20Quyết định 1901/QĐ-UBND năm 2025 công bố 01 thủ tục hành chính nội bộ mới trong lĩnh vực thông tin đối ngoại và 02 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 21Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
- 22Quyết định 2904/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 23Quyết định 2969/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 24Quyết định 3566/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Huế
- 25Quyết định 2771/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí; xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 682/QÐ-BVHTTDL năm 2025 công bố thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 5Quyết định 915/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa, Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử, Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 6Quyết định 953/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 07 thủ tục hành chính mới, 06 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 7Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được thay thế trong lĩnh vực phát thanh truyền hình và trang thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại; văn hóa thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 1281/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng
- 9Quyết định 609/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Hòa Bình
- 10Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Nam
- 11Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
- 12Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thôn tỉnh Vĩnh Long
- 13Quyết định 742/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
- 14Quyết định 85/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang
- 15Quyết định 893/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; lĩnh vực Báo chí; lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; lĩnh vực Thông tin đối ngoại; thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế trong lĩnh vực Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Văn hóa và Thể thao/Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 16Quyết định 952/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 17Quyết định 925/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 18Quyết định 577/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
- 19Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 20Quyết định 943/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu
- 21Quyết định 5115/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
- 22Quyết định 558/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lầm Đồng
- 23Quyết định 493/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới: Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 24Quyết định 1901/QĐ-UBND năm 2025 công bố 01 thủ tục hành chính nội bộ mới trong lĩnh vực thông tin đối ngoại và 02 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 25Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
- 26Quyết định 2904/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 27Quyết định 2969/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 28Quyết định 3566/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Huế
- 29Quyết định 2771/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí; xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
Quyết định 1033/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử, Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Số hiệu: 1033/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
- Người ký: Hoàng Xuân Tân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
